CipmaxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5974-01
Cipmedic 0,3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt nhỏ taiSố đăng ký: V972-H12-05
CipolonThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-15316-12
Cipolon Eye/Ear dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt, tai-0,3% CiprofloxacinSố đăng ký: VN-0772-06
Ciprobay HC OticThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin, Hydrocortisone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ taiSố đăng ký: VN-5738-01
CiprobioticThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt nhỏ taiSố đăng ký: VN-5447-01
Ciprofloxacin 0,3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VD-2408-07
Ciprofloxacin Eye DropThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin HCL Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12694-11
Ciprofloxacin Eye/Ear DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt taiSố đăng ký: VN-4873-07
Ciprofloxacin HydrochlorideThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt Ciprofloxacin 3mg/mlSố đăng ký: VN-5454-08
Ciprofloxacin hydrochloride IP 500mg TabletThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8062-09
Ciprofloxacin Ophthalmic Solution USPThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-3863-07
Ciprofloxacin TabletsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7881-09
CiprophenThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt nhỏ taiSố đăng ký: VN-10326-05
Cipthasone 0,3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VNA-2155-04
Cl Nac ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Diclofenac Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9429-05
Cleangum-0,12%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Clorhexidin gluconat Dạng thuốc: Dung dịch nước súc miệngSố đăng ký: VD-5461-08
CleareyecolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine, Dexpanthenol, Naphazoline, Vitamin B6 Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-4017-01
ClesspraThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-3mg/ml TobramycinSố đăng ký: VN-1010-06
Clesspra DXThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin sulfate; Dexamethasone sodium phosphate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14861-12