Huotob InjectionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VN-12884-11
HydrocorTisol 1%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydrocortisone Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VNA-4108-01
HydrocorTisonThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydrocortisone acetate Dạng thuốc: Mỡ tra mắtSố đăng ký: VD-1294-06
Hydrocortison cum chloramphenicolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydrocortisone, Chloramphenicol Dạng thuốc: Hỗn dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8364-04
HyleneThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium hyaluronate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9928-05
Hylene Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri Hyaluronat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-14475-12
HyopticThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium hyaluronate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-1mg/mlSố đăng ký: VN-1702-06
I-Zine 0,05%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tetrahydrozolin hydroclorid Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VD-5118-08
IcoolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cyanocobalamin; Chlorpheniramin maleat, naphazolin HCL Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9882-10
ICool eye drop 15mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cyanocobalamin, Chlorpheniramine Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8335-04
Ileffexime Ophthalmic 5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8284-04
Ileffexime otic 5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ taiSố đăng ký: VN-8285-04
IllceximeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ taiSố đăng ký: VN-12937-11
IlliximeThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ taiSố đăng ký: VN-12938-11
Inbionettora injectionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12186-11
IndocollyreThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Indomethacin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12548-11
InfectoflamThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone, Gentamicin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10272-05
Iobet eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Betaxolol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8140-04
IP eye/ear dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamicin, Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt nhỏ taiSố đăng ký: VN-9335-05
Isotic NeolysonThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone natri phosphat, Neomycin sulphat, Polymyxin B sulfate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-2819-07