Isotic TearinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Hydroxypropyl methylcellulose, Dextran 70, glycerin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6826-02
Isotic TobrizonThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone natri phosphat, Tobramycin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-2820-07
IVIS FreshThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Natri chloride, borneol Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VD-3360-07
IwazinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tyrothricin, Benzethonium Chloride, Benzocaine Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-6002-01
Kanamycin-PosThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Kanamycin Sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt 25mg Kanamycin/5mlSố đăng ký: VN-5383-08
Kary Uni Ophthalmic SuspensionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Pirenoxine Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8047-03
Kẽm sulfat 0,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: zinc sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-4422-01
Ketolerg eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ketotifen fumarat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt-0,69mg/mlSố đăng ký: VN-2292-06
KipocinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6514-02
KotocolThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Oxymetazoline Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mũiSố đăng ký: VNA-3043-00
LacomaThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Latanoprost Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4702-07
Lacoma-TThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Latanoprost, Timolol maleate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5160-08
Lacrinorm 02%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Carbomer 980 Dạng thuốc: Gel tra mắt-0,2%Số đăng ký: VN-3065-07
LacryposThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chondroitin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8453-04
Lecinflox OPHThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6975-08
Leeflox 1,5%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin hemihydrate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt/taiSố đăng ký: VN-12398-11
LemocinThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Lidocaine, Cetrimonium boromide, Tyrothricin Dạng thuốc: Viên ngậmSố đăng ký: VN-3747-07
LevobacThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5187-10
Levobact 0,5% eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5539-10
Levodexa 5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone, palmatin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V1257-h12-05