Teicovin 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Teicoplanin 200mgDạng thuốc: Thuốc tiêm đông khôSố đăng ký: VD-33651-19
Teicomedlac 100Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi lọ chứa: Teicoplanin 100 mgDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-33947-19
Táo nhân sao đenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Táo nhânDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33552-19
Sungwon Adcock Ciprofloxacin 500mg TabThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) 500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22397-19
Sodium Chloride Injection 0.9%Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri chlorid 0,9%Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-22340-19
Smaxlatin - 20Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi ống 20ml chứa: Glycyrrhizin (dưới dạng Glycyrrhizinate monoammoni) 40mg; Glycine 400mg; L - Cystein hydroclorid (dưới dạng L - cystein hydroclorid monohydrat) 20mgDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-33608-19
SM. Cefradin 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefradin 500 mgDạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-33785-19
SM. Cefradin 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefradin 250 mgDạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-33784-19
Seretide Evohaler DC 25/250 mcgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) 25mcg; Fluticason propionate (dạng micronised) 250mcgThuốc phun mù định liều hệ hỗn dịchDạng thuốc: Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịchSố đăng ký: VN-22403-19
SeoxolimThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidim (dưới dạng Ceftazidim Pentahydrat) 2gDạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-22417-19
RonemThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Meropenem (dưới dạng hỗn hợp Meropenem trihydrat và natri carbonat) 1000 mgDạng thuốc: Bột pha dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-22346-19
Rivka 400Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat 435,12 mg) 400mgDạng thuốc: Viên nang cứng (trắng)Số đăng ký: VD-33483-19
Rivka 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftibuten (dưới dạng Ceftibuten dihydrat 217,56 mg) 200 mgDạng thuốc: Viên nang cứng (trắng-xanh dương)Số đăng ký: VD-33482-19
Rinedif 300 capThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir 300mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33799-19
Ribazole Capsules400mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ribavirin 400mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-22401-19
Relipro 200Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 200mg/100mlDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VD-33945-19
Ratida 400mg/250mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HC1) 400mg/250 mlDạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-22380-19
Quinrox 750Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin HCl) 750mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-33607-19