Wincocef 250 sachetThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uống-250mgSố đăng ký: VN-1257-06
Wincocef 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nang-500mgSố đăng ký: VN-0096-06
Wincocef-125 DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nén phân tán-125mgSố đăng ký: VN-4213-07
Wincocef-250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil (dạng khan) Dạng thuốc: Bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-16097-12
Wincocef-250 DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nén phân tán-250mgSố đăng ký: VN-4214-07
Winnam injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Imipenem; Cilastatin sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9596-10
WinonThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Nalidixic acid Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6435-02
Winonyn TabletsThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Acid Nalidixic Dạng thuốc: Viên nén dàiSố đăng ký: VN-7418-08
Wispect 400 TabletsThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gatifloxacin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9556-05
Withus Clindamycin 150mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nang 150mg ClindamycinSố đăng ký: VN-5292-08
Withus Clindamycin 300mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nang 300mg ClindamycinSố đăng ký: VN-5293-08
Wonforazone inj. 1gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Cefoperazone Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CefoperazoneSố đăng ký: VN-2947-07
Wonfotiam InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotiam hydrochlorid Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10198-10
WonfuroximeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Dạng thuốc: Bột pha tiêm-750mgSố đăng ký: VN-0304-06
Wonfuroxime InjectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-11851-11
Wontazidim InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9627-10
WontazimeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime pentahydrate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14323-11
WontiaxoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêm-1g CeftriaxoneSố đăng ký: VN-1295-06
Wontiaxone InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftriaxone Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12408-11
Wonzolin InjThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefazolin Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-9628-10