Bena Expectorant®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Thuốc Bena Expectorant® được bào chế dưới dạng siro.
Lariam®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Lariam® có dạng viên nén và hàm lượng 5 mg.
HyoscineThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpDạng thuốc: Thuốc hyoscine có những dạng và hàm lượng sau:Miếng dán 72 giờ, thẩm thấu qua da: 1,5 mg;Dung dịch, tiêm, dạng hydrobromide: 0,4 mg/ml (1 ml);Viên nén, uống: 10 mg.
SufentanylThuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc sufentanyl có những dạng dịch truyền tĩnh mạch với các hàm lượng 50mcg/ml (1ml); 100mcg/2 ml (2ml); 250mcg/5ml(5ml).
Bổ phế Nam HàThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Bổ phế Nam Hà có dạng siro dùng đường uống và dạng viên ngậm dùng trị ho.Thành phần của dạng bào chế như sau:
Claminat IMP 625mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg; Acid Clavulanic (dưới dạng Kali Clavulanat kết hợp với Avicel 1:1) 125mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31117-18
Newpicetam OphthalmicThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hydrat) 30mg/6mlDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-21641-18
Decozaxtyl 500Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Mephenesin 500mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31384-18
SắtKhoáng chất và VitaminThành phần: SătDạng thuốc: Viên nén 50 mg, 200 mg;Viên nang; Viên nén bao tan trong ruột; Dung dịch uống; Hỗn dịch; Siro
BromelainThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: BromelainDạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruột;Viên nén bao đường tan trong ruột
Povidine 10 %Thuốc sát khuẩnThành phần: Mỗi 8 ml dung dịch chứa: Povidon iod 0,8gDạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VD-31097-18
LarriveyThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Bicalutamid 50mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31087-18
RovamycineThuốc hướng tâm thầnThành phần: Spiramycin 3 M.I.UDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21649-18
Cefadroxil 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat) 500 mgDạng thuốc: Viên nang cứng (xanh biển-xanh dương)Số đăng ký: VD-31232-18