PQA Tán sỏiThuốc lợi tiểuThành phần: Mỗi gói 1,5g hoàn cứng chứa 1 g cao khô tương đương dược liệu: Kim tiền thảo 5 gDạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: VD-33520-19
PQA Mát gan giải độcThuốc lợi tiểuThành phần: Mỗi gói 1,4g hoàn cứng chứa 1,0 g cao khô Diệp hạ châu đắng tương đương: Diệp hạ châu đắng 10gDạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: VD-33519-19
PQA Bát trânThuốc lợi tiểuThành phần: Mỗi 10 ml cao lỏng chứa 8,53g cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Đương quy 3,33 g; Xuyên khung 1,67g; Thục địa 5,00g; Bạch thược 2,67 g; Nhân sâm 1,00 g; Phục linh 2,67 g; Bạch truật 3,33 g; Chích cam thảo 1,67gDạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: VD-33517-19
PQA Lục vị địa hoàngThuốc lợi tiểuThành phần: Mỗi 5 ml cao lỏng chứa 4,17g cao hỗn hợp dược liệu (3:1) tương đương: Thục địa 4,0 g; Hoài sơn 2,0 g; Sơn thù 2,0 g; Trạch tả 1,5 g; Mẫu đơn bì 1,5 g; Bạch linh 1,5 gDạng thuốc: Cao lỏngSố đăng ký: VD-33518-19
PQA ActisoThuốc lợi tiểuThành phần: Mỗi viên chứa 240 mg cao khô tương đương: Actiso 3,0 gDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-33516-19
Povidon 10%Thuốc lợi tiểuThành phần: Mỗi 100 g chứa: Povidon iod 10gDạng thuốc: Gel dùng ngoàiSố đăng ký: VD-33839-19
Polcalmex (vị dâu)Khoáng chất và VitaminThành phần: Calcium (dưới dạng calcium glubionat và calcium lactobionat)114mg/ 5mlDạng thuốc: SirôSố đăng ký: VN-22266-19
PlenurThuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệuThành phần: Dutasteride 0,5mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-22364-19
Platfree TabletsThuốc tim mạchThành phần: Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) 75mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-22435-19
Piperacilin VCPThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri 1,04g) lgDạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VD-33190-19
PiafagerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mỗi 5ml siro chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mgDạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-22326-19
Phòng phong phiếnThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Phòng phongDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33549-19
Phòng phongThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Phòng phongDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33187-19
PhiloxeThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ofloxacin 15mg/5mlDạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-22463-19
Phòng đảng sâm phiếnThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Phòng đảng sâmDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33548-19
PhenerganThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Promethazine (dưới dạng Promethazine hydrocloride) 0,1/100mlDạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VD-33770-19
Pharglucar 100Hocmon, Nội tiết tốThành phần: Acarbose 100mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33604-19
Pharzosin 2Thuốc tim mạchThành phần: Doxazosin (dưới dạng Doxazosin mesylat) 2mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33606-19
Pharcoter ForteThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Codein base 15mg; Terpin hydrat 100mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-33603-19