DexchlorpheniramineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Dexchlorpheniramine maleateDạng thuốc: viên bao; viên nén; Viên nén bao đường
GelactiveThuốc đường tiêu hóaThành phần: Mỗi gói 10ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel 20%) 300mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng gel Magnesi hydroxyd 30%) 400mgDạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VD-31402-18
Gurocal cap. 250mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Glucosamine sulfate (dưới dạng Crystallized Glucosamine sulfate) 250mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-21635-18
Meza-Calci D3Khoáng chất và VitaminThành phần: Calci carbonat (tương ứng với 300 mg calci) 750 mg; Vitamin D3 200 IUDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31110-18
SalmeterolThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Hít định liều: 25 microgam/liều xịt, bình 120 liều. Bột khô để hít: 50 microgam/liều, đĩa chứa 4 liều hoặc 60 liều.
EthihadThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Desloratadin 5mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31416-18
Thiên niên kiện phiếnThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Thiên niên kiệnDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31194-18
Vitamin B6 10 mgKhoáng chất và VitaminThành phần: Pyridoxin hydroclorid 10mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31159-18
Dayquil® Cold & FluThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Dayquil® Cold & Flu có những dạng sau:Dạng dung dịch uống 236ml và 354ml;Dạng viên nang mềm.