Vitamin C 100mgKhoáng chất và VitaminThành phần: Acid ascorbic (vitamin C) 100mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31319-18
L-Ornithin L-AspartatThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-ornithin-L-aspartatDạng thuốc: dung dịch tiêm, dịch truyền, dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, viên nang mềm, viên nén, siro;Dung dịch tiêm truyền;Dung dịch cô đặc để pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch;Dung dịch tiêm tĩnh mạch chậm;Bột đông khô pha tiêm
Zytee RB®Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Zytee RB® có dạng gel với hàm lượng 10ml.
AldesleukinThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Thuốc aldesleukin có dạng: bột tiêm nồng độ 22 M đơn vị/lọ
Utrogestan®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Utrogestan® có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc viên nang Utrogestan® Vaginal 200 mg;Thuốc viên nang Utrogestan® Vaginal 100 mg.
Kaleorid Lp®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Kaleorid Lp® có những dạng và hàm lượng sau: viên nén 600 mg.
Symbicort Tubuhaler®Thuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Symbicort Tubuhaler® có dạng ống hít phân liều.