Homatropine Drop®Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Thuốc Homatropine Drops® có 2 dạng:Dung dịch thuốc nhỏ mắt 2%;Dung dịch thuốc nhỏ mắt 5%.
TeniposideThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchDạng thuốc: Thuốc teniposide có dạng tiêm với hàm lượng 50 mg/5 ml.
Hoa long đởmThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Hoa long đởm có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc sắc;Cồn thuốc;Chiết xuất, trà.
Klamentin 500/125Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Klamentin 500/125 có dạng viên nén bao phim dài, màu trắng hoặc trắng ngà. Thành phần hoạt chất trong mỗi viên nén bao gồm:Amoxicilin…………500mgAxit clavulanic……125mg
Imipenem + CilastatinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Imipenem , CilastatinDạng thuốc: Bột để pha tiêm bắp: Imipenem monohydrat 500 mg và cilastatin natri 500 mg; imipenem 750 mg và cilastatin 750 mg. Bột để pha tiêm truyền tĩnh mạch: Imipenem monohydrat 250 mg (hoặc 500 mg) và cilastatin natri 250 mg (hoặc 500 mg).
An tâm phục thần PVThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cao đặc hỗn hợp 0,6g tương đương với 2499,9 mg dược liệu bao gồm: Đương quy 345 mg; Bạch truật 345 mg; Phục linh 345 mg; Viễn chí 345 mg; Long nhãn 345 mg; Hoàng kỳ 172,3mg; Đảng sâm 172,3mg; Toan táo nhân 172,3mg; Đại táo 86mg; Cam thảo 86mg; Mộc hương 8Dạng thuốc: Viên nang cứng (đồng-đồng)Số đăng ký: VD-31258-18
Atropine sulfate Agguettant 0,1 mg/mlThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Mỗi 1ml dung dịch chứa: Atropin sulfat 0,1 mgDạng thuốc: Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵnSố đăng ký: VN-21425-18
Isoniazid tablets B.P100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Isoniazid 100mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-21614-18
Vagirea 6Thuốc tim mạchThành phần: Cao đặc toàn phần: 500mg (tương đương 2.340mg dược liệu, bao gồm: Kim anh 270mg; Táo nhân 270mg; Khiếm thực 270mg; Phục linh 270mg; Hoài sơn 270mg; Đảng sâm 270mg; Bạch truật 270mg; Viễn chí 150mg; Ngũ vị tử 150mg; Cam thảo 150mg)Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31251-18
OnglyzaHocmon, Nội tiết tốThành phần: Saxagliptin 2,5mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-21364-18
MigranolThuốc điều trị đau nửa đầuThành phần: Sumatriptan (dưới dạng Sumatriptan succinat 70 mg) 50mgDạng thuốc: Viên bao đườngSố đăng ký: VN-21632-18
UrsodeoxycholicThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ursodeoxycholic acidDạng thuốc: Viên nang cứng, Viên nang mềm