TributelThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Tributel được sản xuất dưới dạng viên nén bao phim. Trong mỗi viên nén chứa 200mg trimebutin maleat.
Speedfen® 300 mgThuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc Speedfen® 300 mg có dạng viên nang mềm hàm lượng 300 mg.
Angeliq®Hocmon, Nội tiết tốDạng thuốc: Thuốc Angeliq® có dạng viên nén bao phim hàm lượng 1 mg, 2 mg.
Magnesium GluconateKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc magnesium gluconate có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc viên, đường uống: 500 mg;Thuốc nước, đường uống: 1000 mg/5 ml.
Helmintox®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Helmintox® có những dạng và hàm lượng sau:Hỗn dịch 250mg/5ml;Viên nén 62,5mg.
Tacozin®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Tacozin® có dạng tiêm truyền.
Magie oxitThuốc đường tiêu hóaDạng thuốc: Magie oxit có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén với hàm lượng 400mg và 420mg;Viên nang với hàm lượng 140mg.
Tylenol® Cold Max Daytime CapletsThuốc tác dụng trên đường hô hấpDạng thuốc: Thuốc Tylenol® Cold Max Daytime Caplets được bào chế dưới dạng viên nén với hàm lượng 325mg acetaminophen, 10mg dextromethorphan HBr, 5mg phenylephrine HCl.
Zenpro®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Zenpro® có dạng viên nén và hàm lượng 200mg.