Duyệt theo nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm 7.015Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp 3.172Thuốc đường tiêu hóa 2.439Khoáng chất và Vitamin 2.081Thuốc tim mạch 2.000Hocmon, Nội tiết tố 1.228Thuốc hướng tâm thần 1.068Thuốc tác dụng trên đường hô hấp 868
Emtricitabine
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Dạng thuốc: Emtricitabine có ở dạng:Viên nangDung dịch
Trolamine salicylate
- Thuốc hướng tâm thần
- Dạng thuốc: Trolamine salicylate có dạng kem toa, thuốc xịt và hàm lượng 10%.
Hawaiian baby woodrose
Tảo xanh
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Papaverine (Pavacot®)
- Thuốc tim mạch
Liotrix
- Thuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệu
Lipovenoes®
- Khoáng chất và Vitamin
- Dạng thuốc: Thuốc Lipovenoes® có những dạng và hàm lượng sau:Lipovenoes 10% nhũ tương truyền tĩnh mạch;Chai thủy tinh: 100, 250, 500 ml.
Physostigmine
Huyết kiệt
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Bồ đề nhựa (Benzoin)
Ethyl chloride
- Hocmon, Nội tiết tố
Cohosh xanh
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Etravirine
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Globemallow
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Vicodin®
- Thuốc hướng tâm thần
- Dạng thuốc: Thuốc Vicodin® có dạng viên nén với hàm lượng hydrocodone bitartrate 10mg, acetaminophen 300mg.
Tacrine
- Thuốc hướng tâm thần
- Dạng thuốc: Tacrine có những dạng viên nang hàm lượng 10 mg, 20 mg, 30 mg và 40 mg.
Zileuton
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
Chlor - Trimenton®
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
- Dạng thuốc: Thuốc Chlor – Trimenton® có những dạng và hàm lượng sau:Chlor – Trimenton® 12 giờ (viên nén phóng thích kéo dài) chứa 12 mg chlorpheniramine maleate;Chlor – Trimenton® trị dị ứng 4 giờ, viên nén chứa 4 mg chlorpheniramine maleate.
Cải xoăn
- Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn