Akudinir-300Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefdinir Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-12145-11
Akuprozil-250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefprozil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13975-11
Akuprozil-250 dry syrupThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefprozil Dạng thuốc: bột pha hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN1-642-12
Akuprozil-500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefprozil Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN1-643-12
AkuritThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampin, Isoniazide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-0503-06
Akurit - 4Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide; Ethambutol hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12157-11
Akurit 4Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampicin, Isoniazide, Pyrazinamide, Ethambutol Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10252-05
Akurit kidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampin, Isoniazide Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-0504-06
Akurit ZThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampin; Isoniazide; Pyrazinamide Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14447-12
Akurit-3Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Rifampin, Isoniazide, Ethambutol hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4364-07
AL 400Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6216-02
AlasetinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Azelastine HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11139-10
Alastin tabs 1mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Azelastine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9111-04
AlatrolThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Cetirizin dihydrochlorid Dạng thuốc: Dung dịch siroSố đăng ký: VN-6966-08
Alavox 60Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Etoricoxib Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15816-12
Alavox 90Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Etoricoxib Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15817-12
AlaxanThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Ibuprofen Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-0525-00
Alaxime 1500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxime sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10964-10
Alaxime 750Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefuroxim sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10965-10
AlbenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Albendazole Dạng thuốc: Viên nén nhaiSố đăng ký: VN-5686-10