Aspirin pH8 500mgThuốc tim mạchThành phần: Aspirin Dạng thuốc: Viên nén bao phim tan trong ruộtSố đăng ký: V684-H12-05
Aspirin Plus CThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Aspirin, Vitamin C Dạng thuốc: Viên sủi bọtSố đăng ký: VN-2602-07
Aspirin Stada 75 mgThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Aspirin 75mg Số đăng ký: VD-11956-10
Aspirin Vitamin CKhoáng chất và VitaminThành phần: aspirin 330mg, vitamin C 200mg Số đăng ký: VD-11798-10
Aspirin-DL-Lysine for injectionThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: DL-Lysine acetylsalicylate Dạng thuốc: Bột pha tiêm-0,5gSố đăng ký: VN-4272-07
Aspirine pH8 500mgThuốc tim mạchThành phần: Aspirin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6674-02
Aspirine UPSA with vitamin CThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Aspirin, Vitamin C Dạng thuốc: Viên sủiSố đăng ký: VN-6273-02
Astecin InjectionThuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine- L-Aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12198-11
AstelongThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Astemizole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5666-01
Astemizol 10Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Astemizole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNA-3827-00
Astemizol 10mgThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Astemizole Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNA-2208-04
Astenzyd Nasal SprayThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Azelastine HCl Dạng thuốc: Khí dung xịt mũiSố đăng ký: VN-15745-12
Asthalin 100mcg/liềuThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol Dạng thuốc: Khí dung định liềuSố đăng ký: VN-5782-01
Asthalin InhalerThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol Dạng thuốc: ống hítSố đăng ký: VN-3955-07
Asthalin respulesThuốc đường tiêu hóaThành phần: Salbutamol sulphate Dạng thuốc: Dung dịch khí dungSố đăng ký: VN-13098-11
Asthasal HFAThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol sulphate Dạng thuốc: Khí dungSố đăng ký: VN-15198-12
Asthator 10Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast sodium Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7871-09
Asthator 4Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast sodium Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-8311-09