Asthator 5Thuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast sodium Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7872-09
AstheroncapThành phần: Cao khô tổng hợp, Độc hoạt, đương quy, phục linh, bạch thược, đỗ trọng, ngưu tất, nhân sâm, khương hoạt, phòng phong, sinh địa, tang ký sinh, Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-4710-08
AsthmatinThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Montelukast (natri) 10mg Số đăng ký: VD-11933-10
AsthmexThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol Dạng thuốc: Khí dung định liềuSố đăng ký: VN-9890-05
Astymin ForteKhoáng chất và VitaminThành phần: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine HCl; DL-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Tryptophan; L-Threonine; L-Valine; Hydroxyanthramilic Hcl; Synthetic Retinol; Cole Calciferol ; Vitamin nhóm B, Vitamin C,Vitamin E Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15623-12
Astymin LiquidKhoáng chất và VitaminThành phần: Các acid amin, các Vitamin và Calci Dạng thuốc: SiroSố đăng ký: VN-3732-07
Astymin MaxKhoáng chất và VitaminThành phần: Các vitamin, acid amin và chất khoáng Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-6282-08
Astymin-3Thuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Arginine Hydrochloride; L-Histidine Hydrochloride H20; L-Isoleucine; L-Leucin; L-Lysine HCl; L-Methionin; L-Phenylalamine... Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-12670-11
AsumalifeThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ketotifen Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VN-10410-05
Asumalife 100mlThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Ketotifen fumarate Dạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VN-11415-10
AsurfenThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Tiaprofenic acid Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNA-0968-03
Aszolzoly 10Thuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8952-09
Ất can ninhThành phần: Hoàng kỳ, bồ công anh, Bạch thược, bách hoa xà thiệt thảo, nhân trần bắc, hà thủ ô đỏ, Bạch linh, quảng kim tiền thảo, Mẫu đơn bì, Bạch truật, đảng sâm, đan sâm, xuyên luyên tử Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VN-8457-04
AtafedThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Acetaminophen, Pseudoephedrine, Triprolidine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: V712-H12-05
AtalzanThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol, Ibuprofen Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-2532-07
AtaraxThuốc hướng tâm thầnThành phần: Hydroxyzine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-11059-10
Ataris film-coated tablets 10mgThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin sodium Dạng thuốc: Viên nén bao phim-10mg AtorvastatinSố đăng ký: VN-4338-07
Ataris film-coated tablets 20mgThuốc tim mạchThành phần: Atorvastatin sodium Dạng thuốc: Viên nén bao phim-20mg AtorvastatinSố đăng ký: VN-4339-07
Atasart tablets 16mgThuốc tim mạchThành phần: Candesartan Cilexetil Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-13703-11