ComeparThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lansoprazole enteric coated glubes Dạng thuốc: Viên nang bao tan ở ruộtSố đăng ký: VN-5310-08
Bari sulfatThuốc dùng chẩn đoánThành phần: Barium sulfate Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VNA-3900-00
BarivirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ribavirin Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VD-4430-07
Barocolmin injectionThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicoline Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-12189-11
Barogogin Inj.Thuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine -L-Aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9875-10
Barole 10Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Natri Rabeprazole Dạng thuốc: Viên nang cứng chứa các vi nang tan trong ruộtSố đăng ký: VN-12573-11
Barole 20Thuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole Dạng thuốc: Viên nang bao tan trong ruột-20mgSố đăng ký: VN-0508-06
Barole injection 20mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Rabeprazole natri Dạng thuốc: bột đông khô pha tiêm tĩnh mạchSố đăng ký: VN-13268-11
BaromezoleThuốc đường tiêu hóaThành phần: Omeprazole 20mg Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-0848-03
Barotine Soft CapThành phần: Ginkgo biloba leaf extract Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-5336-10
Bartucen Oint.Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mupirocin Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-12204-11
BarudonThuốc đường tiêu hóaThành phần: Aluminum hydroxide, magnesium hydroxide Dạng thuốc: Hỗn dịch uốngSố đăng ký: VN-7619-03
Basin 500Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ampicillin, Cloxacillin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-5535-01