Bimoclav 375Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline, Kali Clavulanate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4698-07
Bimoclav 625Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicillin, clavulanate Dạng thuốc: Viên nén bao phim Amoxocillin 500mg, Acid clavulamSố đăng ký: VN-5815-08
BimoxineThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline, Cloxacillin Dạng thuốc: Thuốc bột pha hỗn dịchSố đăng ký: VNB-1932-04
BimoxylThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Amoxicilline, clavulanate potassium Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6210-02
BinamônThành phần: sodium bicarbonate, Bột mịn mẫu lệ, Bột mịn ô tặc cốt, Bột mịn nghệ Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VNB-3122-05
Binancef-500 DTThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefadroxil Dạng thuốc: Viên nén phân tánSố đăng ký: VN-14750-12
BindicelThuốc đường tiêu hóaThành phần: Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-11068-10
Binex eyerichThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chlorpheniramine, Natri chondroitin, Pyridoxine, Neosticmin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9426-05
Binexbi tocin ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9427-05
BinexbilalusThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus acidophilus Dạng thuốc: Cốm-75mg/góiSố đăng ký: VN-0057-06
Binexbilalus GranuleThuốc đường tiêu hóaThành phần: Lactobacillus acidophilus Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: VN-13508-11
BinexcefxoneThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Ceftriaxone Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14689-12
Binexceta inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidine Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-14473-12
Binexclear FThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-9926-05
Binexclear-F Ophthalmic SolutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-13509-11
BinexcolinThuốc hướng tâm thầnThành phần: Natri citicolin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm-500mg/2ml CiticolineSố đăng ký: VN-2343-06
Binexcolin InjectionThuốc hướng tâm thầnThành phần: Citicolin sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15233-12