Binexlebos Inj.Thuốc đường tiêu hóaThành phần: L-Ornithine-L-Aspartate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15455-12
Binexmetone TabletThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Nabumetone Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14185-11
BinexrofcinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-10180-05
BinexRofcin Tab.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin HCl Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12473-11
BinexselfraThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-9927-05
Binexticef inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephradine Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-15914-12
Binextomaxin inj.Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15915-12
Binexumina Ophthalmic solutionThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Naphazolin hydrochloride, Cyanocobalamin, Pyridoxine hydrochloride, Sodium Chondroitin sulfate, Potassium glycyrhizinate, Dexpanthenol Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-1605-06
BinfinThuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệuThành phần: Finasteride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-13720-11
Bình can ACPThành phần: Diệp hạ châu: 2,0g Nhân trần : 1,0g Bồ công anh: 1,0g Tá dược vừa đủ 1 viên Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V844-H12-10
Bình minh bổ tâm hoànThành phần: Địa hoàng, bá tử nhân, táo nhân, thiên môn, mạch môn, ngũ vị tử, đan sâm, huyền sâm, đương quy Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VD-0287-06
Bình minh chỉ kháiThành phần: Bán hạ, tiền hồ, Tô diệp, mộc hương, cát căn, Cam thảo, chỉ xác, trần bì, Cát cánh, sa sâm, Phục linh, sinh khương Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VNB-3988-05
Bình minh giáng hoả minh mục hoànThành phần: Cúc hoa, thiên môn đông, Mạch môn, câu kỷ tử, Thục địa, Bạch tật lê, thảo quyết minh, áo hạt gấc Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VNB-3946-05
Bình minh ích phụ tinhThành phần: ích mẫu, Hương phụ, Thục địa, địa du, Đương quy, hoàng cầm, sài hồ, Ngải cứu, Bạch chỉ, Cam thảo Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VNB-3947-05
Bình vị namThành phần: Phèn chua, sodium carbonate, mai mực chế, Cao bình vôi, Cam thảo bắc, lá cà độc dược Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VND-2453-04
BinoclarThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-6482-02
Binoclar 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4605-07
Binoclar 500mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clarithromycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4606-07
Binomete 200mgThuốc đường tiêu hóaThành phần: Cimetidine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VNB-2772-05