Bromhexin 8mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexin hydroclorid 8mg Dạng thuốc: Hộp 3 vỉ x 10 viên nénSố đăng ký: VD-10691-10
Bromhexin tablet 8mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexine hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén-8mgSố đăng ký: VN-4309-07
BromhexineThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexine hydrochlorideDạng thuốc: Viên nén; Cồn ngọt; Dung dịch uống; Thuốc tiêm; Viên bao đường; Xi rôSố đăng ký: VN-5823-01
Bromhexine 8mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VNB-0887-01
Bromhexine injectionThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexine Hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VN-16051-12
BromhexinHClThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-10308-05
BromhexylThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Bromhexine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-9160-04
Bromtab TabletsThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Trypsin; Bromelain Dạng thuốc: Viên nén bao tan trong ruộtSố đăng ký: VN-10234-10
BronazzymThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bromelain, Trypsin Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7911-03
BroncalThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Carbocysteine, Salbutamol Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-1505-06
Broncemuc-100mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Acetylcysteine Dạng thuốc: Bột pha uốngSố đăng ký: VD-2209-06
Broncemuc-200mgThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Acetylcysteine Dạng thuốc: Bột pha uốngSố đăng ký: VD-2210-06
Broncho-vaxom AdultThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Bacterial lysates of Haemophilus influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsialla pneumoniea and azaenae Dạng thuốc: Viên nang chứa bột đông khô 40 mgSố đăng ký: VN-2316-06
Broncho-Vaxom AdultsThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Chất đông khô OM-85 tiêu chuẩn (40mg) tương đương 7mg Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and ozaenae;Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes và viridans, Neisseria catarrhalis Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15432-12
Broncho-Vaxom ChildrenThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Bacterial lysates of Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and azaenae;... Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-15048-12
BroncocefThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin 250 mg; Bromhexine hydrochloride 4 mg Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VNB-2778-05
Broncocef 508Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin, Bromhexine Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-4886-08
Broncocep 250mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNB-1387-04
Broncomime Tablets 'Honten'Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Brompheniramine maleate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-4665-07
BroncomineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Brompheniramine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-7247-02