Cốm Tiêu HGThuốc đường tiêu hóaThành phần: Citric acid, sodium carbonate Dạng thuốc: CốmSố đăng ký: VNA-4507-01
Cốm trị ngáy hồng thảoThành phần: Hồng Cảnh Thiên, Thổ mộc hương, ngưu bàng tử, ma hoàng, cam thảo, bán biên liên Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VN-8200-09
Cốm Trimazon 240Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Sulfamethoxazole, Trimethoprim Dạng thuốc: Thuốc cốmSố đăng ký: VNA-4604-01
Cốm Vị TháiThành phần: Cửu Lý Hương, Xuyên tiêu, Hoàng Cầm, Bạch Linh, Địa Hoàng, Bạch Thược, Ba Chạc, Mộc Hương Dạng thuốc: CốmSố đăng ký: VN-5096-10
ComazilThành phần: Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VNA-3219-00
Comazil - FThành phần: Bạch chỉ, xuyên khung, hương phụ, quế, cam thảo, gừng khô, xạ căn Số đăng ký: VD-10531-10
Combantrin regular strengthThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Pyrantel Embonate Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6345-02
CombiganThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Brimonidine tartrate, Timolol maleat Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN1-122-09
CombigripThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Paracetamol, Chlorpheniramine maleate, phenylephrine HCl, caffeine Dạng thuốc: Dạng hạtSố đăng ký: VN-16070-12
Combilipid Peri InjectionThành phần: Amino acid, Glucose, Chất béo Dạng thuốc: Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại viSố đăng ký: VN-9610-10
CombiminKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1, Vitamin B6, Vitamin B2, Vitamin B5, Vitamin PP Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-5798-08
CombitadinThành phần: Ginkgo biloba leaf extract Dạng thuốc: Viên nén-40mg (chứa 0,9mg Ginkgo flavone glycosideSố đăng ký: VN-3464-07
CombiventThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate Dạng thuốc: Dung dịch khí dungSố đăng ký: VN-10786-10
CombivirThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Lamivudine, Zidovudine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-8755-04
CombizarThuốc tim mạchThành phần: Losartan potassium, Hydrochlorothiazide Dạng thuốc: Viên bao phimSố đăng ký: VD-2321-06
ComblivitThành phần: Retinyl acetat, acid ascorbic, nicotinamid, thiamin nitrat, riboflavin, calci pantothenat, pyridoxin hydroclorid Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-4697-08
Comiaryl 2mg/500mgHocmon, Nội tiết tốThành phần: Glimepirid 2 mg, Metformin hydroclorid 500 mg Dạng thuốc: viên nén bao phimSố đăng ký: VD-12002-10
ComlinThuốc hướng tâm thầnThành phần: Buflomedil Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-5398-08
ComozelThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-5024-08