Mastu® S, Mastu® S ForteThuốc hướng tâm thầnDạng thuốc: Thuốc Mastu® S, Mastu® S Forte có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc mỡ Mastu® S 1 g chứa 50 mg bufexamac, 50 mg bismuth subgallat, 50 mg titan dioxid, 5 mg lidocain HCl monohydrate;Tọa dược Mastu® S Forte chứa 250 mg bufexamac, 100 mg
Chlorhexidine GluconateThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngDạng thuốc: Chlorhexidine Gluconate có sẵn trong các dạng sau:Xà phòng bôiDung dịch dạng bôiDung dịch dùng cho niêm mạcMiếng đặt niêm mạcMiếng dán dùng ngoàiBọt biển dùng ngoàiDung dịch hỗn hợp
Abelcet®Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmDạng thuốc: Thuốc Abelcet® có những dạng và hàm lượng sau:Lọ đơn gồm kim lọc 5 micron được đóng gói riêng lẻ;Dung dịch với 100mg Abelcet® trong 20ml dung dịch.
PalohaltThuốc đường tiêu hóaThành phần: Mỗi 5ml dung dịch chứa: Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) 0,25mgDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21432-18
Zypeace OD tab 10mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Olanzapine 10mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-21390-18
TicarcilinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ticarcilin natriDạng thuốc: Bột vô khuẩn ticarcilin natri để pha tiêm: 1 g, 3 g, 6 g, 20 g, 30 g ticarcilin base. Bột vô khuẩn ticarcilin natri để pha tiêm (1,5 g; 3 g và 5 g ticarcilin base) phối hợp với acid clavulanic (dạng muối kali) (0,1 g; 0,2 g và 0,2 g tương ứng).
Cefastad 250Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) 250mgDạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VD-31329-18
Thuốc uống ActisôThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Mỗi ống 10ml chứa cao đặc Actisô (tương đương 20g lá tươi Actisô) 0,2gDạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VD-31055-18
Vitazidim 3gThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidim 3gDạng thuốc: Thuốc bộtpha tiêmSố đăng ký: VD-31242-18
Amlevo 750Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,68 mg) 750 mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31423-18
Mepheboston 500Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơThành phần: Mephenesin 500mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31071-18
Lodegald-ColThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Colchicin 1mgDạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-31355-18
AmoxicilinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: AmoxicilineDạng thuốc: Bột pha si rô; Thuốc bột pha hỗn dịch uống; Viên nang; Viên nén dài bao phim; Thuốc bột tiêm; Viên ngậm; Viên nén bao phim; Viên nén nhai; Thuốc cốm; Viên nang cứng;Viên nén phân tánSố đăng ký: VD-5771-08
Tardyferron® B9Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Tardyferron® B9 có dạng viên bao đường, mỗi viên chứa các thành phần với hàm lượng sau:Sắt sulfat 160,2 mg;Axit folic 350 mcg.