DermagenThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: V954-H12-05
Dermal SAThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone, Salicylic acid Dạng thuốc: Thuốc mỡSố đăng ký: VN-5598-01
DermanealThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole, Clobetasol, Neomycin Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VN-7679-03
DermapyThonThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone acetate, Neomycin sulfate, mỡ trăn Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNB-3852-05
Dermasole NThành phần: Betamethasone valerate; Neomycin sulphate Dạng thuốc: KemSố đăng ký: VN-6764-08
Dermazole ShampooThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ketoconazole Dạng thuốc: Dầu gội đầuSố đăng ký: VN-15510-12
DermcineThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Neomycin, Triamcinolone Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: V983-H12-05
DermednolThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clotrimazole; Beclomethasone; Gentamycin, Clioquinol Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-15097-12
DermicortThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-0645-06
DermobacterThuốc sát khuẩnThành phần: Benzalkonium Chloride,Chlorhexidine Digluconate Dạng thuốc: Dung dịch tạo bọt dùng ngoài daSố đăng ký: VN-9102-09
DermofarThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Chloramphenicol, Dexamethasone Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: V6-H12-05
Dermorelle 200mg Soft CapsuleKhoáng chất và VitaminThành phần: DL-alpha-tocopherol Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VN-9211-04
Dermovate CreamThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Clobetasol propionate Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-7185-08
DermpysoneThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Ketoconazole, Neomycin sulfate, Dầu Mù u Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VNA-4337-01
DermycolThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Benzoic acid, Salicylic acid, Iodide Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S535-H12-05
Derotard PowderThuốc đường tiêu hóaThành phần: Dioctahedral smectite Dạng thuốc: Bột uốngSố đăng ký: VN-3855-07
Derrazone injectionThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Natri Cefuroxim Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-12476-11
Derzid-CHocmon, Nội tiết tốThành phần: Betamethasone valerate, Clotrimazole Dạng thuốc: Kem bôi ngoài daSố đăng ký: VN-7614-09
Des ODThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Desloratadine Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5462-08