DulinaThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Thymomodulin Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VN-8004-09
Dulox-40Thuốc hướng tâm thầnThành phần: Duloxetine HCl Dạng thuốc: Viên nén bao tan ở ruộtSố đăng ký: VN1-685-12
DumazilThuốc hướng tâm thầnThành phần: Raubasine, Almitrin Bismesylat Dạng thuốc: Viên nén dài bao phimSố đăng ký: VNA-2374-04
Dumin InjectionThuốc tim mạchThành phần: Dobutamine Hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6632-08
Dung dịch A.S.AThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aspirin, Natri salicylat, ethanol Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-4498-01
Dung dịch B.S.IThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-4499-01
Dung dịch B.S.I 1%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol Dạng thuốc: Cồn thuốcSố đăng ký: VNA-3742-00
Dung dịch B.S.I 10%Thuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Iodide, Benzoic acid, Salicylic acid, ethanol Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-4826-02
Dung dịch Bicarbonate đậm đặc dùng cho Thẩm phân máu B1Dung dịch thẩm phân phúc mạcThành phần: sodium bicarbonate Dạng thuốc: Dung dịch thẩm phân máuSố đăng ký: VNA-2843-05
Dung dịch cồn A.S.AThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Aspirin, Natri salicylat, Ethanol 70 Dạng thuốc: Thuốc nước dùng ngoàiSố đăng ký: S20-H12-05
Dung dịch DEPThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Diethylphtalat Dạng thuốc: Thuốc nước dùng ngoàiSố đăng ký: VNS-0104-02
Dung dịch HunidineThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ranitidin HCl Dạng thuốc: Dung dịch uốngSố đăng ký: VN-13822-11
Dung dịch nhỏ mắt NebraThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-16034-12
Dung dịch nhỏ tai Kunoxy PlusThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ taiSố đăng ký: VN-14343-11
Dung dịch Oxy già 3%Thuốc sát khuẩnThành phần: Nước Oxy già, sodium benzoate Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: S619-H12-05
Dung dịch Povidone IodineThuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNS-0034-02
Dung dịch Povidone iodine 10%Thuốc sát khuẩnThành phần: Povidone Iodine Dạng thuốc: Dung dịch dùng ngoàiSố đăng ký: VNA-4684-02
Dung dịch Ringer LactatDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: sodium chloride, potassium chloride, calcium chloride, sodium lactate Dạng thuốc: Dịch truyền kèm toa hướng dẫn sử dụngSố đăng ký: VNB-1285-02