GentadexanThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi, taiSố đăng ký: VNA-4736-02
GentadoliThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin, Lidocaine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VNB-4486-05
GentamesonThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Betamethason dipropionat 6,4mg, Gentamycin base 10mg, Clotrimazol 100mg Dạng thuốc: Kem bôi daSố đăng ký: VD-10547-10
GentamicinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulfateDạng thuốc: Dung dịch tiêm; Dung dịch nhỏ mắt nhỏ tai; Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VD-11227-10
Gentamicin 0.3%Thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VD-0865-06
Gentamicin 0,3%-3mg/mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt taiSố đăng ký: VN-7549-03
Gentamicin 0,3%-5mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: V127-H12-05
Gentamicin 0.3% W/v Eye / Ear DropsThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt, taiSố đăng ký: VN-10138-10
Gentamicin 4%Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: H02-037-00
Gentamicin 40mg/1mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-1288-06
Gentamicin 40mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: H02-101-01
Gentamicin 40mg/mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch thuốc tiêmSố đăng ký: VNA-1651-04
Gentamicin 80Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: V173-H05-04
Gentamicin 80mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: V2-H08-04
Gentamicin 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-5186-08
Gentamicin eye ointmentThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Thuốc mỡ tra mắtSố đăng ký: VN-8363-04
Gentamicin FereinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8923-04
Gentamicin FisiopharmaThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin sulfate Dạng thuốc: Thuốc tiêmSố đăng ký: VNA-1520-04
Gentamicin Injection 40mg 'Oriental'Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8523-04
Gentamicin Injection 80mg/2mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Gentamicin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9373-05