AB Extrabone-Care+
- Nhóm thuốc
- Khoáng chất và Vitamin
- Thành phần
- Calcium aminoacid chelate, Calcium phosphate, Calcium citrate, Magnesium oxide nặng, Magnesium phosphate, Zinc aminoacid chelate, Manganese aminoacid chelate, Acid ascorbic, Vitamin D3, Acid folic
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Dạng đóng gói
- Hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
- Sản xuất
- Sphere Healthcare Pty., Ltd - ÚC
- Đăng ký
- Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Phương Linh
- Số đăng ký
- VN-15868-12
- Chỉ định khi dùng AB Extrabone-Care+
- - Chứa Calcium hữu cơ có khả năng hấp thụ cao có tác dụng phòng chống thiếu Canxi
- Phòng và hỗ trợ điều trị loãng xương
- Bổ sung canxi để tăng cường phát triển xương ở lứa tuổi đang phát triển và trưởng thành
- Bổ sung canxi ở phụ nữ có thai, đang cho con bú và sau khi mãn kinh do nhu cầu tăng canxi ở giai đoạn này
- Chứa các vitamin D, C, acid folic, các chất vi lượng Magnesium, Manganese là những chất cần thiết cho xương khỏe mạnh, đồng thời làm tăng khả năng hấp thụ Calcium của cơ thể
- Cung cấp acid folic. Có tác dụng bổ máu - Cách dùng AB Extrabone-Care+
- Người lớn: (bao gồm cả phụ nữ có thai và cho con bú)
1 viên mỗi lần, ngày 3 lần, uống trong khi ăn hoặc theo chỉ định của thầy thuốc
Trẻ em: >2 tuổi: uống ½ viên – 2 viên 1 ngày
1-2 tuổi: uống ¼ viên 1 ngày nghiền thuốc thành dạng bột trộn với thức ăn của trẻ - Chống chỉ định với AB Extrabone-Care+
- Bệnh nhân nhạy cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc. Suy chức năng thận nặng, tăng nồng độ canxi trong máu và nước tiểu
- Tương tác thuốc của AB Extrabone-Care+
- Ức chế hấp thụ tetracyclin và làm tăng hiệu quả của thuốc trợ tim digitalis
- Tác dụng phụ của AB Extrabone-Care+
- Có thể có các phản ứng phụ với đường tiêu hóa như táo bón, đầy hơi, buồn nôn, nôn. Ở liều rất cao có thể dẫn tới tăng canxi huyết
- Bảo quản AB Extrabone-Care+
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng
Dùng AB Extrabone-Care+ theo chỉ định của Bác sĩ