Alphazeratricin
- Nhóm thuốc
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần
- Serratiopeptidase
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim tan trong ruột
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột 5mg
- Hàm lượng
- 5mg
- Sản xuất
- Công ty cổ phần Dược phẩm Bến Tre - VIỆT NAM
- Số đăng ký
- GC-0003-06
- Chỉ định khi dùng Alphazeratricin
- - Viêm nhiễm sau phẩu thuật hay sau chấn thương.
- Ngoại khoa: trĩ nội, trĩ ngoại và sa hậu môn.
- Tai, mũi, họng : viêm xoang, polyp mũi, viêm tai giữa, viêm họng.
- Nội khoa: phối hợp với kháng sinh trong các trường hợp nhiễm trùng, long đàm trong các bệnh phổi như viêm phế quản, hen phế quản, lao.
- Nha khoa: viêm nha chu, áp xe ổ răng, viêm túi lợi răng khôn, sau khi nhổ răng và sau phẩu thuật răng hàm mặt.
- Nhãn khoa: xuất huyết mắt, đục thủy dịch.
- Sản phụ khoa: căng tuyến vú, rách hoặc khâu tầng sinh môn.
- Tiết niệu: viêm bàng quang và viêm mào tinh. - Cách dùng Alphazeratricin
- Uống: 5 - 10 mg/lần x 3 lần/24 giờ. Không bẻ hoặc nghiền nát viên thuốc. Uống sau mỗi bữa ăn.
- Chống chỉ định với Alphazeratricin
- Quá mẫn với thành phần thuốc.
- Tương tác thuốc của Alphazeratricin
- Làm tăng tác dụng thuốc kháng đông khi dùng chung.
- Tác dụng phụ của Alphazeratricin
- Dị ứng ngoài da, mày đay, tiêu chảy, biếng ăn, khó chịu & buồn nôn.
- Đề phòng khi dùng Alphazeratricin
- Bệnh nhân rối loạn đông máu, suy gan, suy thận nặng cần thận trọng khi dùng thuốc.
- Bảo quản Alphazeratricin
- Bảo quản ở nhiệt độ phòng (15-30 độ C).
Dùng Alphazeratricin theo chỉ định của Bác sĩ