Thông tin thuốc

Baclofus 10

Nhóm thuốc
Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ
Thành phần
Baclofen 10 mg
Dạng bào chế
Viên nén
Dạng đóng gói
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Sản xuất
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây - VIỆT NAM
Đăng ký
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây - VIỆT NAM
Số đăng ký
VD-31103-18
Chỉ định khi dùng Baclofus 10
Co thắt trong: xơ cứng rải rác; tổn thương tuỷ sống khác (u tuỷ sống, rỗng tuỷ sống, bệnh thần kinh vận động, viêm tuỷ ngang, chấn thương tuỷ sống); đột quỵ mạch máu não; liệt do não; viêm màng não; chấn thương đầu.
Cách dùng Baclofus 10
- Người lớn: 3 ngày đầu: 5 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày kế: 10 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày sau: 15 mg x 3 lần/ngày, 3 ngày tiếp: 20 mg x 3 lần/ngày. Tối đa 100 mg/ngày.
- Trẻ em: 0,75 - 2 mg/kg/ngày.
- Trẻ em: 12 tháng - 2 tuổi: 10 - 20 mg/ngày.
- Trẻ em: 2 - 6 tuổi: 20 - 30 mg/ngày.
- Trẻ em: 6 - 10 tuổi: 30 - 60 mg/ngày.
- Trẻ > 10 tuôỉ tối đa 2,5 mg/kg/ngày.
Chống chỉ định với Baclofus 10
Mẫn cảm với baclofen. Loét dạ dày.
Tương tác thuốc của Baclofus 10
Rượu, thuốc ức chế thần kinh trung ương, chống trầm cảm, hạ áp. Thuốc độc thận. Fentanyl. Lithium. Levodopa, carbidopa.
Tác dụng phụ của Baclofus 10
- Chóng mặt, buồn nôn, lẫn lộn, đau đầu, mất ngủ, ngái ngủ, mệt mỏi.
- Hiếm: kích động, trầm cảm, ảo giác, tê nửa thân dưới, đau cơ, mất điều hoà, khô miệng, run, nôn, loạn điều tiết & ác mộng. Hạ huyết áp, khó thở, bí tiểu.
Đề phòng khi dùng Baclofus 10
Suy thận. Ðột quỵ, suy hô hấp, hoặc suy gan. Tâm thần, co giật & lú lẫn. Tăng co thắt bàng quang. Ðang dùng thuốc hạ áp, chống co giật. Người duy trì thế đứng & cân bằng khó khăn. Người cao tuổi. Có thai & cho con bú. Tránh lái xe & vận hành máy. Không nên ngừng thuốc đột ngột.

Các thuốc khác có thành phần baclofen