Thông tin thuốc

Bifacold

Nhóm thuốc
Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Thành phần
Acetaminophen, Chlorpheniramine, Phenylpropanolamine, Dextromethorphan
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Dạng đóng gói
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Sản xuất
Công ty Dược & trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) - VIỆT NAM
Số đăng ký
VNA-4324-01
Chỉ định khi dùng Bifacold
Làm giảm tạm thời sung huyết mũi, sổ mũi, hắt hơi, ngứa & chảy nước mắt, ho, đau họng, nhức đầu, đau mình & sốt do cảm lạnh, sốt rơm hay các chứng dị ứng đường hô hấp trên.
Cách dùng Bifacold
- Người lớn & trẻ >= 12 tuổi: 1 viên cho mỗi lần dùng 4 - 6 giờ, tối đa 8 viên/24 giờ.
- Trẻ 6 - 11 tuổi: 1/2 viên cho mỗi lần dùng 4 - 6 giờ, tối đa 4 viên/24 giờ.
Chống chỉ định với Bifacold
TÁc dụng an thần rất khác nhau từ ngủ gà nhẹ đến ngủ sâu, khô miệng, chóng mặt và gây kích thích xảy ra khi điều trị ngắt quãng.
Thường gặp: ngủ gà, an thần, khô miệng.
Hiếm gặp: chóng mặt, buồn nôn.
Tác dụng phụ khi tiêm thuốc: có cảm giác như bị châm, đốt hoặc rát bỏng nơi bị tiêm, tiêm tĩnh mạch nhanh có thể gây hạ huyết áp nhất thời hoặc khi kích thích thần kinh trung ương.
Tương tác thuốc của Bifacold
Kiêng rượu. Tránh dùng với thuốc khác có acetaminophen. Thuốc an thần.
Tác dụng phụ của Bifacold
Buồn ngủ, bồn chồn, mất ngủ, chóng mặt, hưng phấn ở trẻ em, phát ban, mề đay.
Đề phòng khi dùng Bifacold
- Viêm phế quản mãn hay khí phế thũng. Tăng nhãn áp. Tiểu khó do phì đại tuyến tiền liệt. Bệnh tim, tăng HA, cường giáp, đái tháo đường. Ho kéo dài & mạn tính, nhiều đàm.
- Phụ nữ có thai & cho con bú, người đang lái xe & vận hành máy không dùng.