Cobazid 2mg

Nhóm thuốc
Khoáng chất và Vitamin
Thành phần
Dibencozide
Dạng bào chế
Thuốc bột
Dạng đóng gói
Hộp 10 gói x 1,5g
Hàm lượng
1,5g
Sản xuất
Công ty cổ phần Pymepharco - VIỆT NAM
Số đăng ký
VD-1951-06
Chỉ định khi dùng Cobazid 2mg
Trẻ đẻ thiếu tháng, trẻ nhỏ chán ăn, suy dinh dưỡng, bệnh nhiễm khuẩn tái lại, rối loạn tiêu hoá sau phẫu thuật, dưỡng bệnh nặng, suy nhược ở người lớn & người già.
Cách dùng Cobazid 2mg
- Người lớn & trẻ em: 3 gói hoặc 3 muỗng lường/ngày chai 2 - 3 lần.
- Sơ sinh: 2 gói hoặc 2 muỗng lường/ngày, chia 2 lần.
Chống chỉ định với Cobazid 2mg
Dị ứng với cobalamin (vitamin B12 & chất tương tự). U ác tính. Cơ địa dị ứng.
Tác dụng phụ của Cobazid 2mg
Dị ứng: ngứa, mề đay, sốc.

Hướng dẫn dùng thuốc có thành phần Dibencozide

Nhóm thuốc
Khoáng chất và Vitamin
Thành phần
Dibencozide
Dược lực của Dibencozide
Dibencozide là một coenzym của vitamin B12, có tác dụng hoạt hóa sự tăng trưởng, thuận lợi cho dinh dưỡng tế bào và tạo sự ngon miệng nên ăn nhiều và mau lên cân.
Tác dụng của Dibencozide
Dibencozide có tác dụng đồng hóa, nghĩa là kích thích sự tổng hợp protein, ráp nối các axit amin mà ta ăn vào thành phân tử protein, nên cần cho trẻ em đang lớn để làm tăng khối cơ, cho người lớn muốn tăng nhanh hệ cơ (tập tạ, thể dục thẩm mỹ, vận động viên...) cũng như người già ốm yếu.
là một dược chất đồng hóa không phải là hormon nên không có các tác dụng phụ của các steroid đồng hóa.
Chỉ định khi dùng Dibencozide
Trẻ đẻ thiếu tháng, trẻ nhỏ chán ăn, suy dinh dưỡng, bệnh nhiễm khuẩn tái lại, rối loạn tiêu hoá sau phẫu thuật, dưỡng bệnh nặng, suy nhược ở người lớn & người già.
Cách dùng Dibencozide
Người lớn & trẻ em: 2-3 viên hoặc 3 gói hoặc 3 muỗng lường/ngày chai 2-3 lần; ngậm 10-15 viên ngậm/ngày. Sơ sinh: 2 gói hoặc 2 muỗng lường/ngày, chia 2 lần.
Chống chỉ định với Dibencozide
Dị ứng với cobalamin (vitamin B12 & chất tương tự). U ác tính. Cơ địa dị ứng.
Tác dụng phụ của Dibencozide
Dị ứng (ngứa, mề đay, sốc).
Không dùng Dibencozide cho người đã bị dị ứng với dibencozide (cobamamide) hoặc vitamin B12. Thận trọng khi dùng cho người có tiền căn dị ứng như hen suyễn, chàm (eczema).