Thông tin thuốc

Diprospan Injection

Nhóm thuốc
Hocmon, Nội tiết tố
Thành phần
Betamethasone dipropionate, Betamethasone sodium phosphate
Dạng bào chế
Hỗn dịch tiêm
Dạng đóng gói
Hộp 1 ống 1ml
Hàm lượng
6,43mg/ml; 2,63mg/ml
Sản xuất
Schering - Plough Labo N.V. - BỈ
Đăng ký
Merck Sharp & Dohme (Asia) Ltd.
Số đăng ký
VN-15551-12
Chỉ định khi dùng Diprospan Injection
Các rối loạn cấp & mãn tính đáp ứng với corticosteroid.
Cách dùng Diprospan Injection
- Dùng toàn thân: khởi đầu 1 - 2 mL, tiêm IM sâu. Dùng tại chỗ: hiếm khi cần gây tê tại chỗ, nếu phối hợp, pha với procaine HCl 1% hoặc 2% vào ống tiêm.
- Tiêm trong khớp: khớp lớn 1 - 2 mL, khớp trung bình 0,5 - 1 mL, khớp nhỏ 0,25 - 0,5 mL.
Chống chỉ định với Diprospan Injection
Nhiễm nấm toàn thân, phản ứng quá mẫn với thành phần thuốc.
Tác dụng phụ của Diprospan Injection
Ứ Na, mất K, ứ dịch. Suy tim ứ huyết, cao huyết áp. loét dạ dày-tá tràng, thủng hoặc xuất huyết, viêm tụỵ, viêm loét thực quản. Yếu cơ, xốp xương, hoại tử vô trùng đầu xương đùi & xương cánh tay. Teo da, chấm xuất huyết, ức chế phản ứng da. Co giật, tăng áp lực nội sọ (với phù gai thị).
Đề phòng khi dùng Diprospan Injection
Nhược giáp, suy gan, nhiễm Herpes simplex mắt, viêm đại tràng dạng loét không đặc hiệu, mối nối ruột còn mới, loét dạ dày tá tràng tiến triển hoặc tiềm ẩn, suy thận, tăng huyết áp, loãng xương, nhược cơ.