Thông tin thuốc

Ditanavic

Nhóm thuốc
Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
Thành phần
Acetaminophen, Ibuprofen
Dạng bào chế
Viên nang
Dạng đóng gói
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang
Sản xuất
Công ty TNHH SX-TM Dược phẩm NIC (NIC Pharma) - VIỆT NAM
Số đăng ký
VD-0781-06
Chỉ định khi dùng Ditanavic
- Viêm bao khớp, viêm khớp, đau cơ, đau lưng, thấp khớp & chấn thương do thể thao.
- Giảm đau & viêm trong nha khoa, sản khoa & chỉnh hình.
- Giảm đau đầu, đau răng, thống kinh, đau do ung thư.
- Giảm sốt.
Cách dùng Ditanavic
Người lớn: 1 viên mỗi 4 - 6 giờ/ngày. Tối đa 8 viên/ngày.
Chống chỉ định với Ditanavic
Bệnh gan tiến triển, viêm gan siêu vi hoặc người nghiện rượu. Suy thận nặng. Polyp mũi, co thắt phế quản, phù mạch, phản vệ hoặc dị ứng do aspirin hoặc NSAID khác. Loét dạ dày tá tràng.
Tương tác thuốc của Ditanavic
Không dùng chung với thức uống có cồn. Thuốc chống đông, coumarin, dẫn chất indandione. Thuốc trị tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu. Digoxin. Insulin, thuốc uống đái tháo đường. Colchicine. Hợp chất có chứa vàng. Lithium, methotrexate & probenecid.
Tác dụng phụ của Ditanavic
- Loét dạ dày, viêm gan.
- Hiếm: choáng váng, lo âu, kích ứng, suy tim sung huyết, suy thận, viêm bàng quang, đa niệu, viêm da dị ứng, hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens Johnson, thiếu máu.
Đề phòng khi dùng Ditanavic
- Bệnh thận, thiếu máu, hen phế quản.
- Phụ nữ có thai, người cao tuổi không dùng.