Thông tin thuốc

Genitreksone

Nhóm thuốc
Thuốc điều trị bệnh da liễu
Thành phần
Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate
Dạng bào chế
Kem
Dạng đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Hàm lượng
10g
Sản xuất
Dong Sung Pharma Co., Ltd - HÀN QUỐC
Số đăng ký
VN-3558-07
Chỉ định khi dùng Genitreksone
Viêm da có đáp ứng với corticoid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát. Bệnh da dị ứng (eczema, viêm da, vết trầy, hăm). Nấm da, lang ben.
Cách dùng Genitreksone
Thoa 1 lượng kem vừa đủ nhẹ nhàng lên vùng da bị bệnh 2 lần/ngày, sáng & tối. Nên thoa thuốc đều đặn.
Chống chỉ định với Genitreksone
Quá mẫn với thành phần thuốc, với nhóm aminoglycosid. Vùng da bị trầy xước, bị mẫn cảm. Eczema tai ngoài có thủng màng nhỉ. Loét.
Tương tác thuốc của Genitreksone
Làm giảm hoạt tính của gentamicin: Ca, sulfafurazol, heparin, sulfacetamid, Mg, acetylcystein, cloramphenicol, actinomycin, doxorubicin, clindamycin.
Tác dụng phụ của Genitreksone
giảm sắc hồng cầu; nóng; ban đỏ; rỉ dịch; ngứa. Bệnh vảy cá; nổi mày đay; dị ứng toàn thân. Khi dùng trên diện rộng, có băng ép: kích ứng da, khô da, viêm nang lông, rậm lông, mụn, giảm sắc tố, viêm da bội nhiễm, teo da, vạch da, hat kê.
Đề phòng khi dùng Genitreksone
Dị ứng chéo trong nhóm aminoglycosid. Tránh thoa lên vết thương, vùng da tổn thương, thoa diện rộng, băng ép. Trẻ em & trẻ nhũ nhi.