Thông tin thuốc

Gentricreem

Nhóm thuốc
Thuốc điều trị bệnh da liễu
Thành phần
Betamethasone dipropionate; Clotrimazole; Gentamycin sulfate
Dạng bào chế
Kem
Dạng đóng gói
Hộp 1 tuýp 10g
Hàm lượng
0,64mg/g; 10mg/g; 1m
Sản xuất
Korea Arlico Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
Đăng ký
Công ty TNHH Dược phẩm Tú Uyên
Số đăng ký
VN-14108-11
Chỉ định khi dùng Gentricreem
Viêm da có đáp ứng với corticoid khi có biến chứng nhiễm trùng thứ phát. Eczema, viêm da, viêm trầy, hăm. Nấm da.
Cách dùng Gentricreem
Thoa 1 lượng kem vừa đủ nhẹ nhàng lên vùng da bị bệnh 2 lần/ngày, sáng và tối. Nên thoa thuốc đều đặn.
Chống chỉ định với Gentricreem
Quá mẫn với thành phần của thuốc, với aminoglycosid. Vùng da bị trầy xước, bị mẫn cảm. Eczema tai ngoài có thủng màng nhĩ, Loét.
Tương tác thuốc của Gentricreem
Ca, sulfafurazol, heparin, sulfacetamid, Mg, acetylcystein, cloramphenicol, actinomycin, doxorubicin, clindamycin.
Tác dụng phụ của Gentricreem
- Rất hiếm: giảm sắc hồng cầu; nóng; ban đỏ; rỉ dịch; ngứa. Bệnh vẩy cá; nổi mày đay; dị ứng toàn thân.
- Khi dùng trên diện rộng, có băng ép: kích ứng da, khô da, viên nang lông, rậm lông, mụn, giảm sắc tố, viêm da bội nhiễm, teo da, vạch da, hạt kê.
Đề phòng khi dùng Gentricreem
Tránh thoa lên vết thương, vùng da tổn thương, thoa diện rộng, băng ép. Trẻ em và trẻ nhũ nhi.
Bảo quản Gentricreem
Bảo quản trong khoảng nhiệt độ từ 2 đến 30 độ C.