Kanamycin Sulfate
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Kanamycin
- Dạng bào chế
- Bột pha dung dịch tiêm
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 Lọ
- Sản xuất
- Shandong Reyoung Pharm Co., Ltd - TRUNG QUỐC
- Đăng ký
- Austin Pharma Specialities Company
- Số đăng ký
- VN-5380-01
- Chỉ định khi dùng Kanamycin Sulfate
- - Viêm vú, viêm hạch bạch huyết, viêm xương tủy.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu - sinh dục, da, mô mềm & nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, bệnh lậu, viêm tai giữa.
- Lao phổi & lao ngoài phổi. - Cách dùng Kanamycin Sulfate
- - Bệnh lao Dùng phối hợp với các thuốc kháng lao khác:
+ Người lớn: 2 g/ngày, tiêm IM chia làm 2 liều bằng nhau (sáng & tối) & thường dùng 2 lần/tuần hay 1 g/ngày dùng 3 ngày/tuần.
+ Người già > 60 tuổi: 0,5 - 0,75 g liều duy nhất.
+ Trẻ em & bệnh nhân gầy yếu cần dùng liều thấp hơn.
- Các nhiễm khuẩn khác:
+ Người lớn: 1 - 2 g/ngày, tiêm IM chia thành 1 - 2 liều bằng nhau.
+ Trẻ em: 30 - 50 mg/kg/ngày, tiêm IM chia thành 1 - 2 liều bằng nhau. - Chống chỉ định với Kanamycin Sulfate
- Quá mẫn với aminoglycoside, tiền sử bản thân hay gia đình bị suy giảm thính lực.
- Tương tác thuốc của Kanamycin Sulfate
- Thuốc lợi tiểu, thuốc gây mê hay thuốc giãn cơ.
- Tác dụng phụ của Kanamycin Sulfate
- Ù tai, nghe khó & chóng mặt (ngưng dùng thuốc). Phản ứng quá mẩn: phát ban.
- Đề phòng khi dùng Kanamycin Sulfate
- Thận trọng với bệnh nhân Suy thận, người lớn tuổi, bệnh nhân dinh dưỡng qua đường máu, phụ nữ có thai & cho con bú.
Dùng Kanamycin Sulfate theo chỉ định của Bác sĩ