Nimatil-100
- Nhóm thuốc
- Thuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớp
- Thành phần
- Nimesulide
- Dạng bào chế
- Viên nén
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Hàm lượng
- 100mg
- Sản xuất
- Chethana Drugs & Chemicals (P)., Ltd - ẤN ĐỘ
- Đăng ký
- Công ty cổ phần Thương mại và đầu tư Tân Phát
- Số đăng ký
- VN-3882-07
- Chỉ định khi dùng Nimatil-100
- Ðiều trị nhiều loại viêm có gây đau như gãy xương, viêm khớp xương mãn tính, bệnh thấp ngoài khớp, dau và viêm sau khi phẩu thuật, chấn thương, tổn thương mô mềm, các bệnh lý tai-mũi-họng, các thủ thuật về răng. Giảm đau.
- Cách dùng Nimatil-100
- - Người lớn: 100 mg, ngày 2 lần.
- Trẻ em: 5 mg/kg/ ngày chia 2-3 lần cách nhau mỗi 6-8 giờ. - Chống chỉ định với Nimatil-100
- Quá mẫn với thành phần thuốc. Loét dạ dày tiến triển. Suy gan từ trung bình đến nặng, suy thận nặng.
- Tương tác thuốc của Nimatil-100
- Fenofibrate, salicylic acid, valproic acid, tolbutamide. Furosemide.
- Tác dụng phụ của Nimatil-100
- Ðau thượng vị, cảm giác nóng sau xương ức, buồn nôn, tiêu chảy, nôn. Nổi mẩn da, chóng mặt, mất ngủ, nhức đầu. Hiếm khi: tăng men gan.
- Đề phòng khi dùng Nimatil-100
- Thận trọng khi có suy giảm chức năng thận, xơ gan, suy tim ứ huyết, bệnh lý mạch máu thận hay có giảm thể tích muối - nước. Tránh dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú.
Dùng Nimatil-100 theo chỉ định của Bác sĩ