Pharmeparina
- Nhóm thuốc
- Thuốc tác dụng đối với máu
- Thành phần
- Heparin
- Dạng bào chế
- Dung dịch tiêm
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 Lọ 5ml
- Hàm lượng
- 25000IU/5ml
- Sản xuất
- Pharmatex Italia S.R.L - Ý
- Đăng ký
- Pharmatex Italia S.R.L - Ý
- Số đăng ký
- VN-9865-05
- Chỉ định khi dùng Pharmeparina
- - Huyết khối tĩnh mạch: viêm tĩnh mạch, thuyên tắc mạch máu phổi, huyết khối động mạch & các biểu hiện huyết khối nghẽn mạch khác.
- Ngừa tai biến thuyên tắc huyết khối. - Cách dùng Pharmeparina
- - Tiêm tĩnh mạch: 400 - 600 IU/kg/24 giờ, cho người lớn & trẻ em, chia làm nhiều lần.
- Người già: giảm nửa liều. - Chống chỉ định với Pharmeparina
- Quá mẫn với heparin. Khuynh hướng chảy máu. Tổn thương cơ quan có khả năng chảy máu. Viêm nội tâm mạc. Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn cấp. Xuất huyết não.
- Tương tác thuốc của Pharmeparina
- Không nên phối hợp: salicylate, ticlopidine. Thuốc uống chống đông, glucocorticoide, dextran 40.
- Tác dụng phụ của Pharmeparina
- Biểu hiện xuất huyết, giảm tiểu cầu, loãng xương, dị ứng da, tăng men gan.
- Đề phòng khi dùng Pharmeparina
- Suy gan, suy thận, tăng huyết áp, tiền sử loét đường tiêu hóa & tổn thương cơ quan khác có thể gây chảy máu. Phụ nữ có thai.
Dùng Pharmeparina theo chỉ định của Bác sĩ