Roxitirocin
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Roxithromycin
- Dạng bào chế
- Viên nén bao phim
- Dạng đóng gói
- Hộp 10 vỉ x 10 viên
- Hàm lượng
- 150mg
- Sản xuất
- Dae Han New Pharm Co., Ltd - HÀN QUỐC
- Đăng ký
- Shindongbang Medix Corp - HÀN QUỐC
- Số đăng ký
- VN-8290-04
- Chỉ định khi dùng Roxitirocin
- - Nhiễm trùng tai mũi họng: viêm tai giữa, viêm amidan, viêm thực quản, viêm phổi, viêm phế quản, viêm xoang.
- Nhiễm trùng đường niệu - sinh dục: viêm niệu đạo, viêm tuyến tiền liệt, viêm cổ tử cung, viêm cổ âm đạo, viêm vòi tử cung đặc biệt do nhiễm Chlamydia.
- Nhiễm trùng da và mô mềm: viêm nang, nhọt, nhọt độc, chốc lở, bệnh mủ da, chứng viêm da do nhiễm trùng, viêm quầng, loét do nhiễm trùng.
- Nhiễm trùng răng miệng. - Cách dùng Roxitirocin
- - Người lớn: 150 mg x 2 lần/ngày hoặc 300 mg x 1 lần/ngày. Nên kéo dài ít nhất 2 ngày sau khi giảm triệu chứng, ít nhất 10 ngày trong trường hợp nhiễm Streptoccoci, viêm đường niệu, viêm âm đạo - cổ tử cung. Điều trị tối đa 4 tuần.
- Trẻ em: 5-7,5 mg/kg/ngày. - Chống chỉ định với Roxitirocin
- Quá mẫn với thành phần thuốc. Không dùng chung với ergotamin.
- Tương tác thuốc của Roxitirocin
- Disopyramide, Digoxin, Midazolam, Terfenadine.
- Tác dụng phụ của Roxitirocin
- Nôn, buồn nôn, tiêu chảy, đau dạ dày.
- Đề phòng khi dùng Roxitirocin
- Biểu hiện tiêu hóa : buồn nôn, mửa, đau dạ dày, tiêu chảy.
Dị ứng ngoài da: phát ban, mề đay, phù mạch.
Khi dùng liều cao, lượng transaminase tăng tạm thời, hiếm gặp ca gây viêm gan ứ mật.
Cảm giác chóng mặt, nhức đầu, dị cảm. Hiếm gặp trường hợp gây phản ứng quá mẫn nặng (phù Quincke, phản ứng dạng phản vệ).
Dùng Roxitirocin theo chỉ định của Bác sĩ