Thông tin thuốc

S-Levo

Nhóm thuốc
Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
Thành phần
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 750 mg
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Dạng đóng gói
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
Sản xuất
Công ty cổ phần Dược DANAPHA - VIỆT NAM
Đăng ký
Công ty cổ phần Dược DANAPHA - VIỆT NAM
Số đăng ký
VD-31045-18
Chỉ định khi dùng S-Levo
Điều trị nhiễm trùng nhẹ, trung bình & nặng ở người lớn > 18 tuổi như: Viêm xoang cấp, đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi, viêm phổi mắc phải trong cộng đồng, nhiễm trùng da & cấu trúc da, nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng, viêm thận - bể thận cấp tính.
Cách dùng S-Levo
Liều dùng cho người lớn:
- Viêm xoang cấp 500 mg/ngày x 10 - 14 ngày.
- Ðợt kịch phát viêm phế quản mạn 250 - 500 mg/ngày x 7 - 10 ngày.
- Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng 500 mg, ngày 1 - 2 lần x 7 - 14 ngày.
- Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng kể cả viêm thận - bể thận: 250 mg/ngày x 7 - 10 ngày.
- Nhiễm khuẩn da & mô mềm 500 mg, ngày 1 - 2 lần x 7 - 14 ngày. Suy thận (ClCr > 50mL/phút): giảm liều.
Chống chỉ định với S-Levo
Quá mẫn với thành phần thuốc, nhóm quinolon.
Tác dụng phụ của S-Levo
- Có thể có: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, thay đổi vị giác, rối loạn giấc ngủ, nhức đầu, chóng mặt.
- Hiếm: nhạy cảm ánh nắng, đau sưng khớp/cơ/gân, đau bụng, thay đổi thị giác, phản ứng dị ứng.
- Rất hiếm: động kinh, rối loạn tinh thần, đau ngực, rối loạn nhịp tim, bồn chồn, lo âu, thay đổi lượng nước tiểu, vàng mắt/da, Bội nhiễm khi dùng kéo dài.
Đề phòng khi dùng S-Levo
Trẻ em, phụ nữ có thai & cho con bú tránh dùng.