Sipi-Metro
- Nhóm thuốc
- Thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấm
- Thành phần
- Metronidazole
- Dạng bào chế
- Dịch truyền
- Dạng đóng gói
- Hộp 1 chai 100ml
- Hàm lượng
- 500mg/100ml
- Sản xuất
- Furen Pharmaceutical Group Co., Ltd. - TRUNG QUỐC
- Đăng ký
- Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Co., Ltd - TRUNG QUỐC
- Số đăng ký
- VN-11381-10
- Chỉ định khi dùng Sipi-Metro
- Phòng ngừa trong phẫu thuật.
- Viêm phúc mạc, áp xe ổ bụng.
- Nhiễm khuẩn da & cấu trúc da.
- Nhiễm khuẩn phụ khoa.
- Nhiễm khuẩn huyết.
- Áp xe gan do amib. - Cách dùng Sipi-Metro
- Truyền IV trong 30 - 60 phút:
- Nhiễm khuẩn kị khí người lớn: khởi đầu 15 mg/kg, duy trì 7,5 mg/kg/6 -8 giờ, không quá 4 g/24 giờ; trẻ em: 35 - 50 mg/kg/ngày chia 3 lần.
- Phòng ngừa trong phẫu thuật 15 mg/kg trước mổ 1 giờ, sau đó 6 - 12 giờ dùng liều 7,5 mg/kg.
- Nhiễm amib hệ thống người lớn: 500 - 750 mg/8 giờ x 10 ngày; trẻ em: 35 - 50 mg/kg/24 giờ chia 3 lần x 10 ngày.
- Suy gan: giảm liều. - Chống chỉ định với Sipi-Metro
- - Dị ứng với metronidazole & nhóm imidazole.
- Phụ nữ 3 tháng đầu thai kỳ. - Tương tác thuốc của Sipi-Metro
- Không được uống rượu khi đang dùng thuốc.
- Tác dụng phụ của Sipi-Metro
- Buồn nôn, đau bụng.
- Đề phòng khi dùng Sipi-Metro
- Bệnh nhân suy gan, nhiễm nấm Candida, đang dùng corticoid. 6 tháng cuối thai kỳ: hạn chế dùng.
Dùng Sipi-Metro theo chỉ định của Bác sĩ