Ventolin 2mg/5ml
- Nhóm thuốc
- Thuốc tác dụng trên đường hô hấp
- Thành phần
- Salbutamol
- Dạng bào chế
- Si rô
- Hàm lượng
- 2mg/5ml
- Sản xuất
- SmithKline Beecham - PHI LÍP PIN
- Đăng ký
- Glaxo SmithKline Pte., Ltd
- Số đăng ký
- VN-9071-04
- Chỉ định khi dùng Ventolin 2mg/5ml
- Co thắt phế quản do hen phế quản, viêm phế quản mãn & các bệnh phế quản - phổi mãn tính khác.
- Cách dùng Ventolin 2mg/5ml
- Liều dùng theo chỉ dẫn của thày thuốc.
- Chống chỉ định với Ventolin 2mg/5ml
- Tác dụng phụ được giảm thiểu do dạng bào chế áp dụng công nghệ DRCM. Nhìn chung, salbutamol được dung nạp tốt và các tác dụng độc nguy hiểm là hiếm gặp. Các phản ứng bất lợi của salbutamol, nếu có, tương tự với các thuốc giống giao cảm khác, tuy nhiên với salbutamol tỷ lệ phản ứng trên tim mạch thấp hơn.
Tác dụng phụ thường gặp nhất là: bứt rứt và run. Các phản ứng khác có thể có: nhức đầu, tim nhanh và hồi hộp, vọp bẻ, mất ngủ, buồn nôn, suy nhược và chóng mặt. Hiếm gặp : nổi mề đay, phù mạch, nổi mẩn và phù hầu họng. Ở một số bệnh nhân, salbutamol có thể gây biến đổi về tim mạch (mạch, huyết áp, một số triệu chứng hoặc điện tâm đồ). Nhìn chung, các phản ứng phụ chỉ thoáng qua và thường không cần phải ngưng điều trị với salbutamol. - Tương tác thuốc của Ventolin 2mg/5ml
- Thuốc IMAO & chống trầm cảm 3 vòng. Thuốc chẹn beta.
- Tác dụng phụ của Ventolin 2mg/5ml
- - Lo lắng & run tay, nhức đầu, căng thẳng, tim đập nhanh, đánh trống ngực...
- Hiếm: ngầy ngật, đỏ bừng mặt, vật vã, kích ứng, đau ngực, khó tiểu, tăng huyết áp, đau thắt ngực. - Đề phòng khi dùng Ventolin 2mg/5ml
- Rối loạn tim mạch, suy mạch vành, nhịp nhanh & tăng huyết áp. Phụ nữ có thai & cho con bú không dùng.
- Bảo quản Ventolin 2mg/5ml
- Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.
Dùng Ventolin 2mg/5ml theo chỉ định của Bác sĩ