5DDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Glucose Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-4890-07
AnesiaThuốc gây tê, mêThành phần: Propofol Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch-1%w/wSố đăng ký: VN-2281-06
AnticlotThuốc tim mạchThành phần: Heparin sodium Dạng thuốc: Thuốc tiêm tĩnh mạch, tiêm dưới daSố đăng ký: VN-9619-10
BacimycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Clindamycin Dạng thuốc: Thuốc tiêm-150mg/mlSố đăng ký: VN-3601-07
BiocipThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-9620-10
Bioxim-S-1.5GMThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefotaxime Sodium, Sulbactam Sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-13099-11
BuvacThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacaine, sodium chloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-9533-05
Buvac HeavyThuốc gây tê, mêThành phần: Bupivacain hydrochlorid Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-13100-11
Cefsul-S 1GMThành phần: Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium Dạng thuốc: Thuốc bột pha tiêmSố đăng ký: VN-5298-10
Cefzid 1GThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ceftazidime pentahydrate Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-10984-10
Celemin 10 plusDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-9535-05
Celemin 5SThành phần: Hỗn hợp acid amin và sorbitol Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-10986-10
Celemin 5-SDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Các acid Amin Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-9536-05
Celemin Nephro 7%Thành phần: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Monoacetate; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valine; L-Arginine; L-Histitine; Glycine; L-Alanine; L-Proline; L-Serine; Cystein HCl Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-8139-09
CiprofloxacinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin hydrochlorideDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyền;Viên nén bao phim; Dung dịch nhỏ mắt-nhỏ tai; Thuốc mỡ tra mắt; Viên nénSố đăng ký: VD-4801-08
Ciprofloxacin injection 200mg/100mlThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-8462-04
Curazole-1gmThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefazolin sodium Dạng thuốc: Bột pha tiêmSố đăng ký: VN-7108-08
DeclonacThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Diclofenac Sodium Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-15755-12
Dịch truyền tĩnh mạch Sodium Chloride BP SalnorDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Sodium Chloride Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-9622-10