Bổ huyết điều kinh xuân nữ tốThành phần: Ðương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, ích mẫu, Ngải cứu, Ðẳng sâm, Ngưu tất, Mộc hương, Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-1490-04
Hạnh Ðức An phế ThuỷThành phần: Sinh địa, Thục địa, Bạch thược, Mạch môn, Ðương quy, Bách hợp, Cát cánh, Huyền sâm, Cam thảo, Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0946-03
Hạnh đức cảm thống tánThành phần: Tía tô, hương phụ, tần giao, xuyên khung, trần bì, kinh giới, mạn kinh tử, can khương, cát cánh Số đăng ký: V910-H12-10
Hạnh đức dưỡng tâm ninh thần hoànThành phần: Toan táo nhân, tri mẫu, phục linh, xuyên khung, viễn chí, thục địa, cam thảo Số đăng ký: V908-H12-10
Hạnh Ðức Khang nhi bửuThành phần: Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Ðẳng sâm, Hoàng kỳ, Trần bì, Sa nhân, Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0947-03
Hạnh đức khu phong tê thấp hoànThành phần: Tục đoạn, Đỗ trọng, Phòng phong, Quế, Tế tân, Đẳng sâm, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược,... Số đăng ký: V909-H12-10
Hạnh Ðức Khu Phong tê thấp ThuỷThành phần: Tục đoạn, Ðỗ trọng, Phòng phong, Quế, Tế tân, Ðẳng sâm, Bạch linh, Ðương quy, Bạch thược Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0948-03
Hạnh Đức kim Thiền Thảo Tiêu sỏi hoànThành phần: Kim tiền thảo, Sinh địa, hoàng cầm, mộc thông, Cam thảo Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: VND-2897-05
Hạnh Ðức Mát gan bổ Thận ThuỷThành phần: Thục địa, Trạch tả, Sơn thù, Phục linh, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Actiso Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0949-03
Hạnh đức phong tê thấp thuỷThành phần: Tục đoạn, Đỗ trọng, Phòng phong, Quế, Tế tân, Đẳng sâm, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược,... Số đăng ký: V1116-H12-10
Hoàn cầu cấp cửu đơnThành phần: Mộc hương, Đinh hương, Hoắc hương, Can khương, Dạng thuốc: Thuốc bột uốngSố đăng ký: V133-H12-10
Nhuận hoà cứu cấp đơnThành phần: Trầm hương, can khương, sa nhân, trần bì, hoắc hương, Tô diệp, Bạch đậu khấu, mộc hương, long não, Cam thảo Dạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VND-2199-04
Song lộc bổ thận tinhThành phần: Hoàng kỳ, đảng sâm, bạch truật, thục địa, ba kích, ngưu tất, xuyên khung, đương qui... Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: V1118-H12-10
Tân hoà ban dượcThành phần: Thăng ma, Sắn dây, Bạch thược, Liên kiều, Kinh giới, Bạc hà, Xác ve sầu, Ngưu bàng tử, Kim ngân hoa, Cam thảo Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0403-00
Tân hoà giải phong xổ độc hoànThành phần: Sinh địa, đương qui, bạch thược, xuyên khung, chỉ xác, đại hoàng Số đăng ký: V1048-H12-10
Tân hoà ngoại cảm lộThành phần: Kinh giới, Tía tô, Thương truật, Sài hồ, Bạc hà, Sắn dây, Trần bì, Phòng phong, Xuyên khung, Khương hoạt Dạng thuốc: Thuốc nướcSố đăng ký: VND-0404-00
Tân hoà tế chúng thuỷThành phần: Hoắc hương, Thảo quả, Mộc hương, Quế nhục, Đại hồi, Trần bì, Chỉ xác, Đinh hương, Long não, Menthol Dạng thuốc: Rượu thuốcSố đăng ký: V257-H12-10
Tân hoà trầm hương ThuỷThành phần: Ðinh hương, Trầm hương, Tía tô, Hoắc hương, Sa nhân, Ðại hồi, Trần bì, Bạch đậu khấu, Quế khâu, Menthol Dạng thuốc: Thuốc rượuSố đăng ký: VND-0406-00
Tân hoà truy phong tê thấp thuỷThành phần: Độc hoạt, tang ký sinh, tế tân, tần giao, phòng phong, đương qui, phục linh, cam thảo... Số đăng ký: V1049-H12-10