Bát vị quế phụThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Cao khô phụ tử 7,7mg, Cao khô hỗn hợp (thục địa, hoài sơn, sơn thù, bạch linh, trạch tả) 283mg Dạng thuốc: hộp 2 vỉ, 5 vỉ x 10 viên nangSố đăng ký: VD-13714-11
BoganicThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Cao Actiso, Cao Biển súc, Cao Bìm bìm Dạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: V974-H12-10
CadefThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Nhân sâm, Tam thất, Hoài sơn, Trinh nữ, Men bia, Phấn hoa, Mầm thóc, Tỏi, Chè đọt, Dừa cạn, Bột gấc Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V975-H12-10
DidiceraThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Đương quy, xuyên khung, phòng phong, tế tân, quế chi, độc hoạt, Bạch thược, Cam thảo, Sinh địa, Bạch linh, Đẳng sâm, Tang ký sinh.. Dạng thuốc: hộp 1 vỉ, 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên nangSố đăng ký: V1237-H12-10
Độc hoạt tang ký sinhThuốc gây tê, mêThành phần: Độc hoạt, Tang ký sinh, Phòng phong, Đỗ trọng, Tần giao, Tế tân, Quế chi, Ngưu tất, Bạch thược.. Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V1181-H12-10
Hoàn điều kinh bổ huyếtThành phần: Thục địa, Đương quy, Bạch thược, Xuyên khung, Cao đặc ích mẫu, Cao đặc ngải cứu, Hương phụ chế Dạng thuốc: Hoàn cứngSố đăng ký: V1238-H12-10
Hoàn thập toàn đại bổThành phần: Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Đương qui, Bạch thược, Xuyên khung, Hoàng kỳ, đỗ trọng, liên nhục... Dạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: V809-H12-10
Lục vị ẩmThuốc tim mạchThành phần: Cao đặc Lục vị ẩm (thục địa, hoài sơn, sơn thù, mẫu đơn bì, phục linh, trạch tả) Dạng thuốc: Dung dịch thuốc uốngSố đăng ký: V977-H12-10
SitarHocmon, Nội tiết tốThành phần: Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Đại táo, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Gừng Dạng thuốc: Viên hoàn cứngSố đăng ký: V978-H12-10
TottriThành phần: Đảng sâm, Trần bì, Hoàng kỳ, Thăng ma, Sài hồ, Đương quy, Cam thảo, Bạch truật, Liên nhục, ý dĩ Số đăng ký: V1146-H12-10
Trà CasoranThành phần: Hoa hoè, Cỏ ngọt, Dừa cạn, Tâm sen, Cúc hoa Dạng thuốc: Chè thuốcSố đăng ký: V1311-H12-10
Tradin ExtraThuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ nonThành phần: Cao cam thảo, Cao hoàng liên, Cao kha tử, Cao bạch thược, Mộc hương, Bạch truật Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V980-H12-10
TrafluThuốc có tác dụng thúc đẻ, cầm máu sau đẻ và chống đẻ nonThành phần: Xuyên khung, Bạch chỉ, Tía tô, Bạc hà, Cát căn Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: V1147-H12-10
TraluviThành phần: Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Mẫu đơn bì, Phục linh, Trạch tả Số đăng ký: V928-H12-10
Cebraton - SThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cao đinh lăng 150mg, Cao Bạch quả 5mg Số đăng ký: VD-9935-10
Cebraton LiquidThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Cao đặc Đinh lăng 9gam, Cao khô bạch quả 0,8gam Số đăng ký: V1466-H12-10
SlaskaHocmon, Nội tiết tốThành phần: Cao đặc Slaska (ma hoàng, khổ hạnh nhân, cam thảo, thạch cao) Số đăng ký: V979-H12-10