Táo nhân sao đenThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Táo nhânDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33552-19
Tam thất VinaplantThuốc hướng tâm thầnThành phần: Mỗi gói bột 3g chứa: bột tam thất 1gDạng thuốc: Thuốc bộtSố đăng ký: VD-33551-19
Sơn tra chếThuốc hỗ trợ trong điều trị bệnh đường tiết niệuThành phần: Sơn traDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33550-19
Phòng phong phiếnThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Phòng phongDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33549-19
Phòng đảng sâm phiếnThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Phòng đảng sâmDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33548-19
Nhục thung dung phiếnThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Nhục thung dungDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33547-19
Nhân sâm phiếnThuốc đường tiêu hóaThành phần: Nhân sâmDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33546-19
Ngũ gia bì chân chimThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ngũ gia bì chân chimDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33544-19
Ngưu bàng sao tửThuốc đường tiêu hóaThành phần: Ngưu bàng tửDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33545-19
Mộc qua phiếnThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Mộc quaDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33543-19
Hy thiêmThuốc điều trị bệnh da liễuThành phần: Hy thiêmDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33541-19
Hương phụ chếKhoáng chất và VitaminThành phần: Hương phụDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33540-19
Hồng hoaThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Hồng hoaDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33539-19
Hòe hoa sao vàngThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Hòe hoaDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-33538-19
Bát vị VinaplantDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Mỗi hoàn mềm 8g chứa: Quế chi 0,13g; Hắc phụ tử 0,13g; Thục địa 1,07g; Sơn thù 0,53g; Mẫu đơn bì 0,4g; Hoài sơn 0,53g; Phục địa 0.4g; Trạch tả 0,4gDạng thuốc: Hoàn mềmSố đăng ký: VD-33537-19
Đảng sâm chích gừngHocmon, Nội tiết tốThành phần: Đảng sâmDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31171-18
Huyền sâm phiếnThuốc hướng tâm thầnThành phần: Huyền sâmDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31180-18
Đỗ trọng phiếnThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Đỗ trọngDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31175-18
Bạch linh phiếnThuốc giảm đau, hạ sốt, Nhóm chống viêm không Steroid, Thuốc điều trị Gút và các bệnh xương khớpThành phần: Bạch linhDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31167-18
Ngô thù duThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ngô thù duDạng thuốc: Nguyên liệu làm thuốcSố đăng ký: VD-31188-18