0,9% Sodium Chloride Solution for I.V. InfusionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Sodium Chloride Dạng thuốc: Dịch truyền 0,9%Số đăng ký: VN-5523-08
Eurosol-M in D5 waterDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose, Natri Chlorid, Natri metabisulfite, Kali Acetate, Magnesium Acetate Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-5527-08
Eurosol-R in D5 waterDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose monohydrate, Natri Chlorid, Natri metabisulfite, Kali Acetate, Magnesium Acetate, Sodium Acetate Dạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-5528-08
HiventThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Salbutamol sulfat Dạng thuốc: Dung dịch khí dungSố đăng ký: VN-15047-12
Lactated Ringers solutionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Natri chloride, Natri lactat khan, Kali clorid, Calci clorid Dạng thuốc: Dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-2320-06
Lidocaine Hydrochloride 2% solution for injectionThành phần: Lidocaine hydrochloride monohydrate Dạng thuốc: Dung dich tiêmSố đăng ký: VN-15894-12
10% Dextrose in Water Parenteral Solution for Intravenous InfusionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose monohydratDạng thuốc: Dịch truyềnSố đăng ký: VN-5524-08
20% Dextrose in Water for Intravenous InfusionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose monohydratDạng thuốc: Dịch truyền 20%Số đăng ký: VN-5525-08
30% Dextrose in WaterDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose monohydratDạng thuốc: Dịch truyền 30%Số đăng ký: VN-5526-08
5% Dextrose in lactated ringer sDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20Dạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạchSố đăng ký: VN-12442-11
5% Dextrose in Lactated RingersDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dextrose, sodium chloride, sodium LactateDạng thuốc: Dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-5802-01
5% Dextrose in water solution for IV infasionDung dịch điều chỉnh nước điện giải và cân bằng Acid-BaseThành phần: Dexnose monohydrateDạng thuốc: Dung dịch truyền tĩnh mạch-5g/mlSố đăng ký: VN-2319-06
Europersol with 1.5% DextroseThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20; Magnesium Chloride Hexahydrate; sodium metabisulfiteDạng thuốc: Dung dịch thẩm phân phúc mạcSố đăng ký: VN-15430-12