Hept-A-MylThuốc tim mạchThành phần: Heptaminol Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VN-6302-08
Isosorbide WinthropThuốc tim mạchThành phần: Isosorbide 5-mononitrate Dạng thuốc: Viên nén bao phim tác dụng kéo dàiSố đăng ký: VN-10553-10
LantusHocmon, Nội tiết tốThành phần: Insulin glargine Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6798-08
Metformin winthropHocmon, Nội tiết tốThành phần: Metformin Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5751-08
NautamineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Di-acefylline Diphenhydramine Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-4576-07
No-Spa 40mg/2mlThuốc đường tiêu hóaThành phần: Drotaverine hydrochloride Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-14353-11
Orelox 100mgThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Cefpodoxime Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-9851-10
Pantoprazole WinthropThuốc đường tiêu hóaThành phần: Pantoprazole sodium sesquihydrate Dạng thuốc: Viên nén kháng dịch dạ dàySố đăng ký: VN-10549-10
PlavixThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Clopidogrel Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-4610-07
Resonium AThành phần: Sodium polystyrene sulfonate Dạng thuốc: Thuốc bột dùng pha hỗn dịch để uống và dùng qua đường trực tràngSố đăng ký: VN-5620-10
RhinathiolThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Carbocisteine Dạng thuốc: Viên nang cứngSố đăng ký: VN-15628-12
Rhinathiol PromethazineThuốc tác dụng trên đường hô hấpThành phần: Carbocisteine; Promethazine HCL Dạng thuốc: XirôSố đăng ký: VN-9852-10
RovamycinThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Spiramycin Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-14354-11
Solian 400mgThuốc hướng tâm thầnThành phần: Amisulpride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-5618-10
StilnoxThuốc hướng tâm thầnThành phần: Zolpidem tartrate Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-15627-12
TargocidThuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus,kháng nấmThành phần: Teicoplanin Dạng thuốc: Bột đông khô pha tiêmSố đăng ký: VN-10554-10
TaxotereThuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịchThành phần: Docetaxel Dạng thuốc: Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyềnSố đăng ký: VN-12647-11
Telfast BDThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadine Hydrochloride Dạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VN-12648-11