Sắt acetyltransferrinKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Sắt acetyltransferrin có dạng viên nang với hàm lượng 200mg.
Vitamin D-TPKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin D3 (Colecalciferol) 800IUDạng thuốc: Viên nang mềmSố đăng ký: VD-31112-18
Combilipid Peri®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Combilipid Peri® có dạng nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi, túi 1440 ml và 1920 ml, có 3 ngăn.
PhytomenadionKhoáng chất và VitaminThành phần: PhytomenadionDạng thuốc: Viên nén hoặc viên bao đường 2 mg, 5 mg và 10 mg. Ống tiêm 1 mg/0,5 ml, 5 mg/1 ml , 10 mg/1 ml, 20 mg/1 ml. Dung dịch tiêm phytomenadion từ trong suốt đến màu vàng xanh mờ. Thuốc còn chứa dầu thầu dầu đã polyethoxy hóa, glucose, alcol benzylic và nư
Decapeptyl®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc Decapeptyl® có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc tiêm Decapetyl® CR 3,75 mg (liều duy nhất).
PivineuronKhoáng chất và VitaminThành phần: Vitamin B1(Thiamin hydroclorid) 250 mg; Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 250 mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin)1000 mcgDạng thuốc: Viên nang cứng (trắng-nâu)Số đăng ký: VD-31272-18
SắtKhoáng chất và VitaminThành phần: SătDạng thuốc: Viên nén 50 mg, 200 mg;Viên nang; Viên nén bao tan trong ruột; Dung dịch uống; Hỗn dịch; Siro
Nature Made® Vitamelts ZincKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Nature Made® Vitamelts Zinc có dạng viên ngậm, mỗi lọ gồm 100 viên.
Bảo XuânKhoáng chất và VitaminDạng thuốc: Viên uống Bảo Xuân được bào chế dưới dạng viên nang cứng.Thành phần trong mỗi viên nang Bảo Xuân như sau:
ZMA®Khoáng chất và VitaminDạng thuốc: Thuốc ZMA® có dạng thực phẩm bổ sung, được chứa trong chai gồm 90 viên nang.