FexofenadineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Fexofenadine hydrochlorideDạng thuốc: Viên nang; Viên bao phim; Viên nén bao phim
Claritin-D®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Thuốc Claritin-D® có dạng viên nén với hàm lượng 5mg/120mg.
EchinaceaThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Thảo dược Echinacea có những dạng sau:Viên nén;Nước ép;Trà;Thuốc mỡ;Chiết xuất;Cồn thuốc.
CyproheptadineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: CyproheptadineDạng thuốc: Viên nén; Si rô
Mequizine®Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: MequitazineDạng thuốc: Thuốc Mequizine® có dạng viên nén hàm lượng 5 mg. Số đăng ký: VN-5142-07
DiphenhydramineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Diphenhydramine hydrochlorideDạng thuốc: Viên nén bao phim; viên nén; viên nang; siro
Cottu-FThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnDạng thuốc: Cottu-F được sản xuất dưới dạng siro uống. Hàm lượng hoạt chất có trong mỗi 100ml dung dịch siro bao gồm:Chlorpheniramine maleate……………….8,33mgDl-Methylephedrine hydrochloride……62,5mgDikali glycyrrhizinate……………………….41,67mg
TanaclaratyneThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Loratadin 10mgDạng thuốc: Viên nén bao phimSố đăng ký: VD-31419-18
ClorpheniramineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Chlorpheniramine maleateDạng thuốc: Viên nén, viên nang, siro, thuốc tiêm, Viên nén bao phim
TriprolidinThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Triprolidin hydrocloridDạng thuốc: Viên nén
CarbinoxamineThuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫnThành phần: Carbinoxamine maleateDạng thuốc: Viên nén