Trầm hương ẤnThuốc tác dụng đối với máuDạng thuốc: Loại dược liệu này có thể tồn tại ở các dạng sau:Thuốc nang;Thuốc viên;Dịch chiết lỏng tiêu chuẩn;Kem;Nhựa.
Acid zoledronicThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Acid zoledronicDạng thuốc: Bột pha tiêm, dịch truyền
VincynonThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Etamsylat 500mg/4mlDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VD-31255-18
TỏiThuốc tác dụng đối với máuDạng thuốc: Tỏi có những dạng và hàm lượng sau:Viên nén;Dạng bột;Viên nang;Chiết xuất tỏi;Gel tỏi;Kem tỏi.
FerumoxytolThuốc tác dụng đối với máuDạng thuốc: Ferumoxytol có những dạng và hàm lượng sau:Thuốc tiêm, dung dịch 30 mg sắt nguyên tố/ml.
Transamin InjectionThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Acid tranexamic 250mg/ 5mlDạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-21605-18
ZibiferThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Mỗi 10ml chứa: Sắt (dưới dạng sắt (III) hydroxyd polymaltose complex 34%) 100mgDạng thuốc: Si rôSố đăng ký: VD-31146-18
Ferrous fumarateThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Sắt fumaratDạng thuốc: Viên nén bao phim, viên nang, siro
Acid folic 5mgThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Folic acid Dạng thuốc: Viên nénSố đăng ký: VD-0492-06
AdhemaThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Sắt II fumarat, Acid folic Dạng thuốc: Viên nangSố đăng ký: VD-5152-08
AdrenoxylThuốc tác dụng đối với máuThành phần: Carbazochrome Dạng thuốc: Dung dịch tiêmSố đăng ký: VN-6019-01