HadocortThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Xylometazoline Dạng thuốc: Thuốc xịtSố đăng ký: VNA-2970-00
Hadocort BThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Xylometazoline Dạng thuốc: Thuốc xịtSố đăng ký: VNA-3440-00
Hadocort-D 15mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Dexamethasone, Neomycin, Xylometazoline Dạng thuốc: Thuốc xịtSố đăng ký: VNA-2971-00
HadolmaxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-3240-00
Hameron Eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Sodium hyaluronate Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15585-12
Handex-BThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Neomycin sulfat 25 mg, Naphazolin nitrat 2,5 mg, betamethason natri phosphat 5 mg Dạng thuốc: Thuốc tra mắt, mũi, taiSố đăng ký: VD-11047-10
Handex DThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium sulfacetamide, Chlorpheniramine maleate, Naphazoline Dạng thuốc: Thuốc tra mắtSố đăng ký: VNB-1102-02
Hanlim OcleThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-6692-02
HanlimfumeronThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắt-1mg/mlSố đăng ký: VN-0312-06
Hanlimfumeron Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-12609-11
Hanlimnazolin Eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Pheniramine maleate; Naphazoline hydrochloride Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-15580-12
Hanlimocle Eye dropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin Dạng thuốc: Thuốc nhỏ mắtSố đăng ký: VN-4066-07
HanlimoclexThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Tobramycin, Dexamethasone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-8261-04
HanluroThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Fluorometholone Dạng thuốc: Hỗn dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-5580-10
HanpharpolyThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: sodium sulfacetamide, Chlorpheniramine, Naphazoline Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: V226-H12-05
Hanvidon Eye DropsThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Povidone Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VN-10503-10
HaoproThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ciprofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắtSố đăng ký: VNA-3137-00
HipofloxThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Ofloxacin Dạng thuốc: Dung dịch nhỏ mắt/taiSố đăng ký: VN-5486-10
Ho Bạc HàThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Menthol, Tinh dầu bạc hà Dạng thuốc: Viên nén ngậmSố đăng ký: VNA-4757-02
Humoxal 15mlThuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họngThành phần: Benzalkonium Chloride, Chlohydrate Phenylephrine Dạng thuốc: Dung dịch xịt mũiSố đăng ký: VN-7922-03